cold-bloodedness

[Mỹ]/[ˈkəʊlˈblʌdɪdnəs]/
[Anh]/[ˈkoʊldˈblʌdɪnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thiếu cảm xúc hoặc tình cảm; sự lạnh lùng; khả năng bình tĩnh và lý trí trong khủng hoảng; hành vi hoặc hành động thiếu sự đồng cảm hoặc thấu hiểu.

Cụm từ & Cách kết hợp

cold-bloodedness of action

sự tàn nhẫn trong hành động

displaying cold-bloodedness

thể hiện sự tàn nhẫn

with cold-bloodedness

với sự tàn nhẫn

cold-bloodedness prevailed

sự tàn nhẫn lên ngôi

cold-bloodedness exposed

sự tàn nhẫn bị phơi bày

cold-bloodedness evident

sự tàn nhẫn rõ ràng

cold-bloodedness shocked

sự tàn nhẫn gây sốc

cold-bloodedness defined

sự tàn nhẫn được định nghĩa

cold-bloodedness apparent

sự tàn nhẫn hiển hiện

cold-bloodedness remains

sự tàn nhẫn vẫn còn

Câu ví dụ

the killer's cold-bloodedness was shocking to everyone involved.

Sự tàn nhẫn của kẻ giết người đã gây sốc cho tất cả những người liên quan.

despite the evidence, he showed no remorse, a testament to his cold-bloodedness.

Bất chấp bằng chứng, anh ta không hề tỏ ra hối hận, một minh chứng cho sự tàn nhẫn của anh ta.

her cold-bloodedness in business dealings earned her a reputation as ruthless.

Sự tàn nhẫn trong kinh doanh của cô đã giúp cô có được danh tiếng là tàn nhẫn.

the sheer cold-bloodedness of the crime left investigators speechless.

Sự tàn nhẫn tuyệt đối của vụ án khiến các nhà điều tra không nói nên lời.

we were appalled by the cold-bloodedness with which he carried out the plan.

Chúng tôi kinh hoàng trước sự tàn nhẫn mà anh ta thực hiện kế hoạch.

the politician's cold-bloodedness in abandoning his supporters was widely criticized.

Sự tàn nhẫn của chính trị gia khi bỏ rơi những người ủng hộ của mình đã bị chỉ trích rộng rãi.

his cold-bloodedness in firing his loyal employees was truly heartless.

Sự tàn nhẫn của anh ta khi sa thải những nhân viên trung thành là thực sự không biết lòng.

the documentary exposed the cold-bloodedness of the regime towards its own people.

Nhật ký ghi lại đã phơi bày sự tàn nhẫn của chế độ đối với người dân của chính nó.

witnesses described the attacker's cold-bloodedness as terrifying and calculated.

Các nhân chứng mô tả sự tàn nhẫn của kẻ tấn công là đáng sợ và được tính toán kỹ lưỡng.

the judge condemned the defendant's cold-bloodedness and lack of empathy.

Thẩm phán đã lên án sự tàn nhẫn và thiếu sự đồng cảm của bị cáo.

the news report detailed the cold-bloodedness of the bank robbery.

Bài báo tin tức chi tiết về sự tàn nhẫn của vụ cướp ngân hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay