The remorseless killer showed no mercy towards his victims.
Kẻ giết người tàn nhẫn không hề tỏ ra thương xót với các nạn nhân của mình.
She faced her remorseless boss with determination and resilience.
Cô ấy đối mặt với ông chủ tàn nhẫn của mình bằng sự quyết tâm và kiên cường.
The remorseless advance of technology is changing the way we live.
Sự tiến bộ không ngừng của công nghệ đang thay đổi cách chúng ta sống.
The remorseless march of time waits for no one.
Thời gian trôi đi không chờ đợi bất kỳ ai.
He was known for his remorseless pursuit of success at any cost.
Anh ta nổi tiếng với việc theo đuổi thành công không ngừng nghỉ bằng mọi giá.
The remorseless truth of the matter could not be ignored.
Sự thật không thể chối cãi không thể bị bỏ qua.
The remorseless waves crashed against the shore relentlessly.
Những đợt sóng không thương tiếc không ngừng vỗ vào bờ.
Her remorseless criticism left him feeling defeated and demoralized.
Những lời chỉ trích không thương tiếc của cô ấy khiến anh ấy cảm thấy thất vọng và mất tinh thần.
The remorseless winter brought hardship to the villagers.
Mùa đông khắc nghiệt đã mang đến những khó khăn cho những người dân làng.
The remorseless logic of the argument was impossible to refute.
Tính logic không thể chối cãi của lập luận là không thể bác bỏ.
The remorseless killer showed no mercy towards his victims.
Kẻ giết người tàn nhẫn không hề tỏ ra thương xót với các nạn nhân của mình.
She faced her remorseless boss with determination and resilience.
Cô ấy đối mặt với ông chủ tàn nhẫn của mình bằng sự quyết tâm và kiên cường.
The remorseless advance of technology is changing the way we live.
Sự tiến bộ không ngừng của công nghệ đang thay đổi cách chúng ta sống.
The remorseless march of time waits for no one.
Thời gian trôi đi không chờ đợi bất kỳ ai.
He was known for his remorseless pursuit of success at any cost.
Anh ta nổi tiếng với việc theo đuổi thành công không ngừng nghỉ bằng mọi giá.
The remorseless truth of the matter could not be ignored.
Sự thật không thể chối cãi không thể bị bỏ qua.
The remorseless waves crashed against the shore relentlessly.
Những đợt sóng không thương tiếc không ngừng vỗ vào bờ.
Her remorseless criticism left him feeling defeated and demoralized.
Những lời chỉ trích không thương tiếc của cô ấy khiến anh ấy cảm thấy thất vọng và mất tinh thần.
The remorseless winter brought hardship to the villagers.
Mùa đông khắc nghiệt đã mang đến những khó khăn cho những người dân làng.
The remorseless logic of the argument was impossible to refute.
Tính logic không thể chối cãi của lập luận là không thể bác bỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay