colloquium

[Mỹ]/kə'ləʊkwɪəm/
[Anh]/kə'lokwɪəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hội nghị học thuật; hội thảo

Câu ví dụ

However, there were two disagreements among some Asian and European participants at the colloquium.

Tuy nhiên, có hai sự bất đồng giữa một số người tham gia châu Á và châu Âu tại hội thảo.

present at a colloquium

có mặt tại một hội thảo

discuss topics at a colloquium

thảo luận các chủ đề tại một hội thảo

colloquium series on history

chuỗi hội thảo về lịch sử

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay