symposium

[Mỹ]/sɪmˈpəʊziəm/
[Anh]/sɪmˈpoʊziəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cuộc họp thảo luận, báo cáo chuyên ngành.
Word Forms
số nhiềusymposiums

Cụm từ & Cách kết hợp

annual symposium

hội nghị thường niên

Câu ví dụ

symposium on climate change

hội nghị về biến đổi khí hậu

symposium on technology innovation

hội nghị về đổi mới công nghệ

symposium on cultural diversity

hội nghị về sự đa dạng văn hóa

Ví dụ thực tế

I understand your envy. This is a can't-miss symposium.

Tôi hiểu sự ghen tị của bạn. Đây là một hội nghị không thể bỏ lỡ.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 2

The Wisconsin Institute For Research On Poverty recently did a symposium on this.

Viện Nghiên Cứu Nghèo Wisconsin gần đây đã tổ chức một hội nghị về vấn đề này.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

There's no symposium. Leonard lied to me. Isn't that right, Leonard?

Không có hội nghị nào cả. Leonard đã nói dối tôi. Phải không, Leonard?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

You are the kind of guy who stands by a friend when... when he has a symposium to go to.

Bạn là loại người luôn đứng về phía bạn bè khi... khi anh ta có một hội nghị để tham dự.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

These symposiums led to the construction of the Eiffel Tower, Paris Metro and the Grand Palace.

Những hội nghị này đã dẫn đến việc xây dựng Tháp Eiffel, Tàu điện ngầm Paris và Cung điện Grand.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

City planning officials say more than 17,000 people have participated in symposiums and 4,000 proposals have been received.

Các quan chức quy hoạch thành phố cho biết hơn 17.000 người đã tham gia các hội nghị và 4.000 đề xuất đã được nhận.

Nguồn: CRI Online June 2015 Collection

The Plymouth symposium showed that much is known about the biology of the brain and appetite control.

Hội nghị Plymouth cho thấy có rất nhiều điều đã biết về sinh học của não bộ và kiểm soát sự thèm ăn.

Nguồn: VOA Standard May 2015 Collection

She took them with her one night to a select symposium, held in honor of several celebrities.

Cô ấy đưa họ đi cùng một đêm đến một hội nghị được chọn, được tổ chức để vinh danh một số người nổi tiếng.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

This came in a message to an international symposium on China's neighborhood diplomacy, in Beijing on Tuesday.

Thông tin này được đưa ra trong một thông điệp gửi đến hội nghị quốc tế về ngoại giao láng giềng của Trung Quốc tại Bắc Kinh vào thứ Ba.

Nguồn: Current month CRI online

Let's just say he got drunk after a symposium last year and asked me to wheel him home.

Chỉ cần nói rằng anh ta đã say xỉn sau một hội nghị năm ngoái và nhờ tôi đẩy xe anh ta về nhà.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay