collude

[Mỹ]/kəˈluːd/
[Anh]/kəˈluːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. âm thầm thông đồng, hợp tác.
Word Forms
quá khứ phân từcolluded
hiện tại phân từcolluding
ngôi thứ ba số ítcolludes
thì quá khứcolluded
số nhiềucolludes

Câu ví dụ

The two superpowers both collude and struggle with each other in a vain attempt to redivide the world.

Hai siêu cường vừa thông đồng vừa đấu tranh với nhau trong nỗ lực vô ích để phân chia lại thế giới.

She was charged on the supposition that she had colluded with her husband in the murders.

Cô bị buộc tội dựa trên giả định rằng cô đã thông đồng với chồng trong các vụ giết người.

If couples of users make a coalition and collude to generate a new image or video section, they would weaken the examinable energy of the fingerprint a lot, hence avoid being traced.

Nếu các cặp người dùng tạo thành một liên minh và thông đồng để tạo ra một hình ảnh hoặc phần video mới, họ sẽ làm suy yếu đáng kể năng lượng có thể kiểm tra của dấu vân tay, do đó tránh bị truy vết.

The two companies colluded to fix prices.

Hai công ty đã thông đồng để thao túng giá cả.

They were accused of colluding with the competitors.

Họ bị cáo buộc thông đồng với đối thủ cạnh tranh.

The politicians were suspected of colluding with foreign powers.

Các chính trị gia bị nghi ngờ thông đồng với các thế lực nước ngoài.

The employees colluded to steal company secrets.

Nhân viên đã thông đồng để đánh cắp bí mật của công ty.

The criminals colluded to plan a heist.

Những kẻ phạm tội đã thông đồng để lên kế hoạch cướp.

The students colluded to cheat on the exam.

Các sinh viên đã thông đồng để gian lận trong kỳ thi.

The corrupt officials colluded to embezzle funds.

Các quan chức tham nhũng đã thông đồng để biển thủ công quỹ.

The hackers colluded to breach the security system.

Các tin tặc đã thông đồng để xâm phạm hệ thống bảo mật.

The athletes colluded to fix the match.

Các vận động viên đã thông đồng để dàn xếp trận đấu.

The conspirators colluded to overthrow the government.

Những kẻ mưu đồ đã thông đồng để lật đổ chính phủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay