commercialized

[Mỹ]/kəˈmɜːʃənəlaɪzd/
[Anh]/kəˈmɜrʃənəlaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi việc thương mại hóa một cái gì đó
v. làm hoặc xử lý một cái gì đó như một sản phẩm thương mại, đặc biệt theo cách hướng tới lợi nhuận

Cụm từ & Cách kết hợp

commercialized products

các sản phẩm thương mại hóa

commercialized services

các dịch vụ thương mại hóa

commercialized technology

công nghệ thương mại hóa

commercialized media

phương tiện truyền thông thương mại hóa

commercialized agriculture

nông nghiệp thương mại hóa

commercialized education

giáo dục thương mại hóa

commercialized entertainment

giải trí thương mại hóa

commercialized ideas

các ý tưởng thương mại hóa

commercialized fashion

thời trang thương mại hóa

Câu ví dụ

the product has been commercialized for mass production.

sản phẩm đã được thương mại hóa để sản xuất hàng loạt.

many artists feel their work is being overly commercialized.

nhiều nghệ sĩ cảm thấy tác phẩm của họ đang bị thương mại hóa quá mức.

the commercialized version of the game attracted more players.

bản thương mại hóa của trò chơi đã thu hút nhiều người chơi hơn.

she is concerned about how the festival has become commercialized.

cô ấy lo lắng về việc lễ hội đã trở nên thương mại hóa như thế nào.

commercialized agriculture has changed traditional farming practices.

nông nghiệp thương mại hóa đã thay đổi các phương pháp canh tác truyền thống.

the film was commercialized to appeal to a wider audience.

phim đã được thương mại hóa để thu hút khán giả rộng lớn hơn.

he believes that education should not be commercialized.

anh ta tin rằng giáo dục không nên bị thương mại hóa.

commercialized tourism can harm local cultures.

du lịch thương mại hóa có thể gây hại cho các nền văn hóa địa phương.

the company is looking to commercialize its latest technology.

công ty đang tìm cách thương mại hóa công nghệ mới nhất của mình.

many believe that the internet has become overly commercialized.

nhiều người tin rằng internet đã trở nên thương mại hóa quá mức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay