non-commercial

[Mỹ]/[nɒn.kəˈmɜːʃ(ə)l]/
[Anh]/[nɒn.kəˈmɜːrʃəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không nhằm mục đích thu lợi nhuận; liên quan đến các hoạt động không nhằm bán hàng; Không liên quan đến kinh doanh hoặc thương mại.
n. Một thứ không được bán hoặc không nhằm mục đích tạo ra lợi nhuận.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-commercial use

Việc sử dụng không nhằm mục đích thương mại

non-commercial purpose

Mục đích không nhằm mục đích thương mại

non-commercial project

Dự án không nhằm mục đích thương mại

non-commercial activity

Hoạt động không nhằm mục đích thương mại

non-commercial research

Nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại

non-commercial license

Giấy phép không nhằm mục đích thương mại

non-commercial basis

Cơ sở không nhằm mục đích thương mại

strictly non-commercial

Hoàn toàn không nhằm mục đích thương mại

for non-commercial

Cho mục đích không thương mại

non-commercial distribution

Phân phối không nhằm mục đích thương mại

Câu ví dụ

the project aims to support non-commercial research initiatives.

Dự án nhằm hỗ trợ các sáng kiến nghiên cứu phi thương mại.

we are seeking non-commercial funding for our educational program.

Chúng tôi đang tìm kiếm nguồn tài trợ phi thương mại cho chương trình giáo dục của mình.

this is a non-commercial website providing free resources.

Đây là một trang web phi thương mại cung cấp các nguồn tài nguyên miễn phí.

the artist shared their work for non-commercial purposes only.

Nghệ sĩ đã chia sẻ tác phẩm của họ chỉ với mục đích phi thương mại.

the data collected will be used for non-commercial analysis.

Dữ liệu thu thập được sẽ được sử dụng cho phân tích phi thương mại.

we offer non-commercial licenses for academic use.

Chúng tôi cung cấp giấy phép phi thương mại cho mục đích học thuật.

the event was organized on a purely non-commercial basis.

Sự kiện được tổ chức dựa trên nguyên tắc hoàn toàn phi thương mại.

the software is distributed under a non-commercial license agreement.

Phần mềm được phân phối dưới sự thỏa thuận giấy phép phi thương mại.

we value contributions made for non-commercial benefit.

Chúng tôi trân trọng các đóng góp mang lại lợi ích phi thương mại.

the organization operates on a strict non-commercial policy.

Tổ chức hoạt động dựa trên chính sách phi thương mại nghiêm ngặt.

the film was created for non-commercial exhibition at festivals.

Bộ phim được tạo ra để triển lãm phi thương mại tại các liên hoan phim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay