tv commercials
quảng cáo truyền hình
radio commercials
quảng cáo trên đài radio
online commercials
quảng cáo trực tuyến
funny commercials
quảng cáo hài hước
new commercials
quảng cáo mới
local commercials
quảng cáo địa phương
animated commercials
quảng cáo hoạt hình
celebrity commercials
quảng cáo có người nổi tiếng
short commercials
quảng cáo ngắn
viral commercials
quảng cáo lan truyền
many commercials use humor to attract viewers.
Nhiều quảng cáo sử dụng hài hước để thu hút người xem.
commercials often target specific demographics.
Quảng cáo thường nhắm mục tiêu đến các nhóm nhân khẩu học cụ thể.
she works in a company that produces commercials.
Cô ấy làm việc trong một công ty sản xuất quảng cáo.
some commercials are more memorable than others.
Một số quảng cáo đáng nhớ hơn những quảng cáo khác.
commercials during the super bowl are highly anticipated.
Quảng cáo trong suốt trận siêu bóng đá được chờ đợi rất nhiều.
he enjoys analyzing the effectiveness of commercials.
Anh ấy thích phân tích hiệu quả của quảng cáo.
commercials can influence consumer behavior significantly.
Quảng cáo có thể ảnh hưởng đáng kể đến hành vi của người tiêu dùng.
she critiques commercials for their creativity and impact.
Cô ấy phê bình quảng cáo về sự sáng tạo và tác động của chúng.
many commercials feature popular celebrities to attract attention.
Nhiều quảng cáo có sự góp mặt của những người nổi tiếng để thu hút sự chú ý.
commercials often include catchy jingles to enhance recall.
Quảng cáo thường bao gồm những giai điệu bắt tai để tăng cường khả năng ghi nhớ.
tv commercials
quảng cáo truyền hình
radio commercials
quảng cáo trên đài radio
online commercials
quảng cáo trực tuyến
funny commercials
quảng cáo hài hước
new commercials
quảng cáo mới
local commercials
quảng cáo địa phương
animated commercials
quảng cáo hoạt hình
celebrity commercials
quảng cáo có người nổi tiếng
short commercials
quảng cáo ngắn
viral commercials
quảng cáo lan truyền
many commercials use humor to attract viewers.
Nhiều quảng cáo sử dụng hài hước để thu hút người xem.
commercials often target specific demographics.
Quảng cáo thường nhắm mục tiêu đến các nhóm nhân khẩu học cụ thể.
she works in a company that produces commercials.
Cô ấy làm việc trong một công ty sản xuất quảng cáo.
some commercials are more memorable than others.
Một số quảng cáo đáng nhớ hơn những quảng cáo khác.
commercials during the super bowl are highly anticipated.
Quảng cáo trong suốt trận siêu bóng đá được chờ đợi rất nhiều.
he enjoys analyzing the effectiveness of commercials.
Anh ấy thích phân tích hiệu quả của quảng cáo.
commercials can influence consumer behavior significantly.
Quảng cáo có thể ảnh hưởng đáng kể đến hành vi của người tiêu dùng.
she critiques commercials for their creativity and impact.
Cô ấy phê bình quảng cáo về sự sáng tạo và tác động của chúng.
many commercials feature popular celebrities to attract attention.
Nhiều quảng cáo có sự góp mặt của những người nổi tiếng để thu hút sự chú ý.
commercials often include catchy jingles to enhance recall.
Quảng cáo thường bao gồm những giai điệu bắt tai để tăng cường khả năng ghi nhớ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay