commiserate

[Mỹ]/kəˈmɪzəreɪt/
[Anh]/kəˈmɪzəreɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. thể hiện lòng thương hại hoặc nỗi buồn cho vận rủi của ai đó
n. lòng thương hại hoặc nỗi buồn cho vận rủi của ai đó
Word Forms
ngôi thứ ba số ítcommiserates
thì quá khứcommiserated
quá khứ phân từcommiserated
số nhiềucommiserates
hiện tại phân từcommiserating

Cụm từ & Cách kết hợp

commiserate with someone

cầu nguyện cùng ai đó

Câu ví dụ

commiserate (with) sb. on sth.

cầu xin thương xót (với) ai đó vì điều gì đó.

commiserated over their failure.

đã bày tỏ sự thương xót về sự thất bại của họ.

We commiserated with the losers.

Chúng tôi đã bày tỏ sự thương xót với những người thua cuộc.

she went over to commiserate with Rose on her unfortunate circumstances.

Cô ấy đến bên Rose để bày tỏ sự thương xót về hoàn cảnh đáng thương của cô ấy.

she did not exult in her rival's fall, but, on the contrary, commiserated her.

Cô ấy không vui mừng khi đối thủ của mình ngã xuống, mà ngược lại, cô ấy bày tỏ sự thương xót với cô ta.

I commiserate with my friend after he got fired due to his frequent slips in the business.

Tôi bày tỏ sự thương xót với bạn tôi sau khi anh ấy bị sa thải vì những sai sót thường xuyên trong công việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay