| ngôi thứ ba số ít | commiserates |
| thì quá khứ | commiserated |
| quá khứ phân từ | commiserated |
| số nhiều | commiserates |
| hiện tại phân từ | commiserating |
commiserate with someone
cầu nguyện cùng ai đó
commiserate (with) sb. on sth.
cầu xin thương xót (với) ai đó vì điều gì đó.
commiserated over their failure.
đã bày tỏ sự thương xót về sự thất bại của họ.
We commiserated with the losers.
Chúng tôi đã bày tỏ sự thương xót với những người thua cuộc.
she went over to commiserate with Rose on her unfortunate circumstances.
Cô ấy đến bên Rose để bày tỏ sự thương xót về hoàn cảnh đáng thương của cô ấy.
she did not exult in her rival's fall, but, on the contrary, commiserated her.
Cô ấy không vui mừng khi đối thủ của mình ngã xuống, mà ngược lại, cô ấy bày tỏ sự thương xót với cô ta.
I commiserate with my friend after he got fired due to his frequent slips in the business.
Tôi bày tỏ sự thương xót với bạn tôi sau khi anh ấy bị sa thải vì những sai sót thường xuyên trong công việc.
commiserate with someone
cầu nguyện cùng ai đó
commiserate (with) sb. on sth.
cầu xin thương xót (với) ai đó vì điều gì đó.
commiserated over their failure.
đã bày tỏ sự thương xót về sự thất bại của họ.
We commiserated with the losers.
Chúng tôi đã bày tỏ sự thương xót với những người thua cuộc.
she went over to commiserate with Rose on her unfortunate circumstances.
Cô ấy đến bên Rose để bày tỏ sự thương xót về hoàn cảnh đáng thương của cô ấy.
she did not exult in her rival's fall, but, on the contrary, commiserated her.
Cô ấy không vui mừng khi đối thủ của mình ngã xuống, mà ngược lại, cô ấy bày tỏ sự thương xót với cô ta.
I commiserate with my friend after he got fired due to his frequent slips in the business.
Tôi bày tỏ sự thương xót với bạn tôi sau khi anh ấy bị sa thải vì những sai sót thường xuyên trong công việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay