committees

[Mỹ]/[ˈkɒm.ɪ.ti.z]/
[Anh]/[ˈkɑːm.ɪ.tiz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm người được chỉ định cho một chức năng cụ thể; hành động bổ nhiệm người vào các ủy ban; một nhóm người làm việc cùng nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

committees meet

các ủy ban họp

forming committees

thành lập các ủy ban

committees working

các ủy ban đang làm việc

several committees

một số ủy ban

committees review

các ủy ban xem xét

committees chair

chủ tịch các ủy ban

committees report

các ủy ban báo cáo

committees elected

các ủy ban được bầu

committees oversee

các ủy ban giám sát

committees decide

các ủy ban quyết định

Câu ví dụ

the fundraising committee organized a successful gala.

Ủy ban gây quỹ đã tổ chức một buổi tiệc thành công.

several committees reviewed the proposed budget cuts.

Một số ủy ban đã xem xét các khoản cắt giảm ngân sách được đề xuất.

the planning committee is responsible for the event logistics.

Ủy ban lập kế hoạch chịu trách nhiệm về logistics sự kiện.

we need to form committees to address these issues.

Chúng ta cần thành lập các ủy ban để giải quyết những vấn đề này.

the committee members debated the new policy proposal.

Các thành viên ủy ban đã tranh luận về đề xuất chính sách mới.

the oversight committees monitor government spending.

Các ủy ban giám sát theo dõi chi tiêu của chính phủ.

the search committee will select the new director.

Ủy ban tuyển chọn sẽ chọn ra giám đốc mới.

the committees reported their findings to the board.

Các ủy ban đã báo cáo kết quả nghiên cứu của họ cho hội đồng.

the ethics committee investigates complaints of misconduct.

Ủy ban đạo đức điều tra các khiếu nại về hành vi sai trái.

the university established committees for each department.

Trường đại học đã thành lập các ủy ban cho mỗi khoa.

the committees worked diligently to complete the project.

Các ủy ban đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay