subcommittees

[Mỹ]/ˌsʌbkəˈmɪtiːz/
[Anh]/ˌsʌbkəˈmɪtiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các nhóm được hình thành từ các thành viên của một ủy ban lớn hơn; các ủy ban phụ trợ hoặc phụ thuộc

Cụm từ & Cách kết hợp

subcommittees meeting

cuộc họp của tiểu ban

subcommittees report

báo cáo của tiểu ban

subcommittees members

thành viên tiểu ban

subcommittees structure

cấu trúc tiểu ban

subcommittees activities

hoạt động của tiểu ban

subcommittees chair

chủ tịch tiểu ban

subcommittees roles

vai trò của tiểu ban

subcommittees tasks

nhiệm vụ của tiểu ban

subcommittees guidelines

hướng dẫn của tiểu ban

subcommittees functions

chức năng của tiểu ban

Câu ví dụ

the organization has several subcommittees focused on different issues.

tổ chức có một số tiểu ban tập trung vào các vấn đề khác nhau.

subcommittees are essential for efficient decision-making.

các tiểu ban là điều cần thiết cho việc ra quyết định hiệu quả.

each subcommittee submitted its report by the deadline.

mỗi tiểu ban đã nộp báo cáo của mình đúng thời hạn.

the subcommittees will meet next week to discuss proposals.

các tiểu ban sẽ họp vào tuần tới để thảo luận các đề xuất.

she was appointed chair of one of the subcommittees.

cô ấy được bổ nhiệm làm chủ tịch của một trong các tiểu ban.

subcommittees often play a crucial role in project development.

các tiểu ban thường đóng vai trò quan trọng trong phát triển dự án.

the findings from the subcommittees were presented at the conference.

những phát hiện từ các tiểu ban đã được trình bày tại hội nghị.

collaboration between subcommittees can lead to innovative solutions.

sự hợp tác giữa các tiểu ban có thể dẫn đến các giải pháp sáng tạo.

they are restructuring the subcommittees for better efficiency.

họ đang tái cấu trúc các tiểu ban để tăng hiệu quả hơn.

subcommittees are often formed to tackle specific challenges.

các tiểu ban thường được thành lập để giải quyết các thách thức cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay