communicated clearly
trao đổi rõ ràng
communicated effectively
trao đổi hiệu quả
communicated openly
trao đổi cởi mở
communicated promptly
trao đổi kịp thời
communicated regularly
trao đổi thường xuyên
communicated directly
trao đổi trực tiếp
communicated verbally
trao đổi bằng lời nói
communicated frequently
trao đổi thường xuyên
communicated efficiently
trao đổi hiệu quả
she communicated her ideas clearly during the presentation.
Cô ấy đã truyền đạt ý tưởng của mình một cách rõ ràng trong suốt buổi thuyết trình.
they communicated effectively to resolve the issues.
Họ đã giao tiếp hiệu quả để giải quyết các vấn đề.
the team communicated regularly to stay updated.
Nhóm đã giao tiếp thường xuyên để luôn cập nhật thông tin.
he communicated his feelings through a letter.
Anh ấy đã bày tỏ cảm xúc của mình qua một lá thư.
we communicated via email to finalize the details.
Chúng tôi đã giao tiếp qua email để hoàn tất các chi tiết.
she communicated with her colleagues about the project.
Cô ấy đã giao tiếp với đồng nghiệp của mình về dự án.
the manager communicated the new policies to the staff.
Người quản lý đã thông báo các chính sách mới cho nhân viên.
he communicated his concerns during the meeting.
Anh ấy đã bày tỏ những lo ngại của mình trong cuộc họp.
they communicated their expectations clearly.
Họ đã truyền đạt rõ ràng những mong đợi của họ.
effective leaders communicate their vision to the team.
Các nhà lãnh đạo hiệu quả truyền đạt tầm nhìn của họ cho nhóm.
communicated clearly
trao đổi rõ ràng
communicated effectively
trao đổi hiệu quả
communicated openly
trao đổi cởi mở
communicated promptly
trao đổi kịp thời
communicated regularly
trao đổi thường xuyên
communicated directly
trao đổi trực tiếp
communicated verbally
trao đổi bằng lời nói
communicated frequently
trao đổi thường xuyên
communicated efficiently
trao đổi hiệu quả
she communicated her ideas clearly during the presentation.
Cô ấy đã truyền đạt ý tưởng của mình một cách rõ ràng trong suốt buổi thuyết trình.
they communicated effectively to resolve the issues.
Họ đã giao tiếp hiệu quả để giải quyết các vấn đề.
the team communicated regularly to stay updated.
Nhóm đã giao tiếp thường xuyên để luôn cập nhật thông tin.
he communicated his feelings through a letter.
Anh ấy đã bày tỏ cảm xúc của mình qua một lá thư.
we communicated via email to finalize the details.
Chúng tôi đã giao tiếp qua email để hoàn tất các chi tiết.
she communicated with her colleagues about the project.
Cô ấy đã giao tiếp với đồng nghiệp của mình về dự án.
the manager communicated the new policies to the staff.
Người quản lý đã thông báo các chính sách mới cho nhân viên.
he communicated his concerns during the meeting.
Anh ấy đã bày tỏ những lo ngại của mình trong cuộc họp.
they communicated their expectations clearly.
Họ đã truyền đạt rõ ràng những mong đợi của họ.
effective leaders communicate their vision to the team.
Các nhà lãnh đạo hiệu quả truyền đạt tầm nhìn của họ cho nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay