concealed

[Mỹ]/kənˈsiːld/
[Anh]/kənˈsiːld/

Dịch

adj.ẩn hoặc được giữ kín
v.thời quá khứ và quá khứ phân từ của conceal: để giấu, giữ bí mật, hoặc che đậy

Cụm từ & Cách kết hợp

concealed weapon

vũ khí được che giấu

concealed meaning

ý nghĩa bị che giấu

concealed location

vị trí được che giấu

concealing object

vật che giấu

concealed identity

danh tính bị che giấu

concealed fault

lỗi bị che giấu

concealed camera

camera ẩn

concealing layer

lớp che giấu

concealed desire

khát khao bị che giấu

concealed truth

sự thật bị che giấu

Câu ví dụ

the wires were concealed behind a panel in the wall.

dây điện được giấu sau một tấm bảng trong tường.

she had a concealed smile playing on her lips.

cô ấy có một nụ cười giấu trên môi.

the gun was concealed in a bag during the search.

người đàn ông đã giấu khẩu súng trong túi trong quá trình lục soát.

he felt a concealed anger rising within him.

anh cảm thấy sự tức giận bị che giấu đang trỗi dậy trong anh.

the camera's lens was cleverly concealed.

ống kính máy ảnh được che giấu một cách khéo léo.

there were concealed costs associated with the project.

có những chi phí tiềm ẩn liên quan đến dự án.

the treasure was concealed beneath the old oak tree.

kho báu được giấu dưới gốc cây sồi cổ thụ.

the speaker revealed a previously concealed truth.

người nói đã tiết lộ một sự thật trước đây bị che giấu.

the company had a concealed agenda for the merger.

công ty có một chương trình nghị sự bị che giấu cho cuộc sáp nhập.

the entrance to the cave was concealed by dense foliage.

lối vào hang động bị che khuất bởi thảm thực vật dày đặc.

the flaws in the design were initially concealed.

những khuyết điểm trong thiết kế ban đầu bị che giấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay