communicative competence
năng lực giao tiếp
communicative function
chức năng giao tiếp
Lew was a very communicative chap.
Lew là một người rất dễ gần và cởi mở.
the communicative process in literary texts.
quá trình giao tiếp trong văn học.
We suggest here this Multi-Sensory Communicative Approach, which is based on the “natural communicative” as well as the “kinaesthetic” approach to English language acquisition.
Chúng tôi đề xuất phương pháp Tiếp cận Giao tiếp Đa giác quan ở đây, dựa trên phương pháp “giao tiếp tự nhiên” cũng như phương pháp “thẩm thấu” để tiếp thu tiếng Anh.
He has a headache and isn’t feeling communicative today.
Hôm nay anh ấy bị đau đầu và không cảm thấy muốn giao tiếp.
Shopping-bag ladies are not very communicative and take general conversation as an intrusion.
Những người phụ nữ bán túi mua sắm không giao tiếp nhiều và coi cuộc trò chuyện chung là một sự xâm phạm.
She is a very communicative person.
Cô ấy là một người rất dễ gần và cởi mở.
He has excellent communicative skills.
Anh ấy có kỹ năng giao tiếp tuyệt vời.
Being communicative helps in resolving conflicts.
Việc giao tiếp giúp giải quyết các xung đột.
A communicative approach is essential in teaching language.
Phương pháp giao tiếp là điều cần thiết trong việc dạy ngôn ngữ.
The team members are encouraged to be more communicative.
Các thành viên trong nhóm được khuyến khích giao tiếp nhiều hơn.
She has a communicative style of leadership.
Cô ấy có phong cách lãnh đạo rất dễ gần và cởi mở.
Being communicative can help build strong connections with others.
Việc giao tiếp có thể giúp xây dựng những kết nối mạnh mẽ với người khác.
The workshop focused on enhancing communicative abilities.
Hội thảo tập trung vào việc nâng cao khả năng giao tiếp.
They are working on improving their communicative competence.
Họ đang làm việc để cải thiện năng lực giao tiếp của mình.
He was, in short, the least communicative of men.
Anh ấy, nói tóm lại, là người ít giao tiếp nhất.
Nguồn: Around the World in Eighty DaysFortunately, Apollo is in a communicative mood.
May mắn thay, Apollo đang có tâm trạng cởi mở.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesThey are communicative, social beings that live in herds.
Chúng là những sinh vật hòa đồng, xã hội và sống thành bầy đàn.
Nguồn: Discovery Channel: Battle of the DinosaursReading is known to strengthen communicative ability, vocabulary and increase emotional intelligence and social perception.
Đọc sách được biết là giúp tăng cường khả năng giao tiếp, vốn từ vựng và tăng cường trí tuệ cảm xúc và nhận thức xã hội.
Nguồn: Selected English short passagesFor a truly communicative experience, we had to develop a more precise level of haptic feedback.
Để có trải nghiệm giao tiếp thực sự, chúng tôi phải phát triển mức độ phản hồi xúc giác chính xác hơn.
Nguồn: Technology TrendsIn the months after the training, Mr. Kovacs said he saw his staff become more communicative.
Trong những tháng sau khi đào tạo, ông Kovacs nói rằng ông đã thấy nhân viên của mình giao tiếp nhiều hơn.
Nguồn: New York TimesWell, I'm very outgoing, and I'm extremely communicative, and I love meeting new people and teaching.
Chà, tôi rất hòa đồng và tôi giao tiếp cực kỳ tốt, và tôi thích gặp gỡ những người mới và dạy.
Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.Well, I find it's a communicative way to study people and you learn how to read people in drama.
Chà, tôi thấy đó là một cách giao tiếp để tìm hiểu về mọi người và bạn học được cách đọc người trong kịch.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Her normal manner among the heathfolk had that reticence which results from the consciousness of superior communicative power.
Cử chỉ bình thường của cô ấy giữa những người dân thường có sự dè dặt bắt nguồn từ ý thức về sức mạnh giao tiếp vượt trội.
Nguồn: Returning HomeIn many Asian and Southeast Asian countries, highly communicative forms of music and dance remain essential components of performance.
Ở nhiều quốc gia châu Á và Đông Nam Á, các hình thức âm nhạc và khiêu vũ giao tiếp cao vẫn là những thành phần thiết yếu của biểu diễn.
Nguồn: Crash Course in Dramacommunicative competence
năng lực giao tiếp
communicative function
chức năng giao tiếp
Lew was a very communicative chap.
Lew là một người rất dễ gần và cởi mở.
the communicative process in literary texts.
quá trình giao tiếp trong văn học.
We suggest here this Multi-Sensory Communicative Approach, which is based on the “natural communicative” as well as the “kinaesthetic” approach to English language acquisition.
Chúng tôi đề xuất phương pháp Tiếp cận Giao tiếp Đa giác quan ở đây, dựa trên phương pháp “giao tiếp tự nhiên” cũng như phương pháp “thẩm thấu” để tiếp thu tiếng Anh.
He has a headache and isn’t feeling communicative today.
Hôm nay anh ấy bị đau đầu và không cảm thấy muốn giao tiếp.
Shopping-bag ladies are not very communicative and take general conversation as an intrusion.
Những người phụ nữ bán túi mua sắm không giao tiếp nhiều và coi cuộc trò chuyện chung là một sự xâm phạm.
She is a very communicative person.
Cô ấy là một người rất dễ gần và cởi mở.
He has excellent communicative skills.
Anh ấy có kỹ năng giao tiếp tuyệt vời.
Being communicative helps in resolving conflicts.
Việc giao tiếp giúp giải quyết các xung đột.
A communicative approach is essential in teaching language.
Phương pháp giao tiếp là điều cần thiết trong việc dạy ngôn ngữ.
The team members are encouraged to be more communicative.
Các thành viên trong nhóm được khuyến khích giao tiếp nhiều hơn.
She has a communicative style of leadership.
Cô ấy có phong cách lãnh đạo rất dễ gần và cởi mở.
Being communicative can help build strong connections with others.
Việc giao tiếp có thể giúp xây dựng những kết nối mạnh mẽ với người khác.
The workshop focused on enhancing communicative abilities.
Hội thảo tập trung vào việc nâng cao khả năng giao tiếp.
They are working on improving their communicative competence.
Họ đang làm việc để cải thiện năng lực giao tiếp của mình.
He was, in short, the least communicative of men.
Anh ấy, nói tóm lại, là người ít giao tiếp nhất.
Nguồn: Around the World in Eighty DaysFortunately, Apollo is in a communicative mood.
May mắn thay, Apollo đang có tâm trạng cởi mở.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesThey are communicative, social beings that live in herds.
Chúng là những sinh vật hòa đồng, xã hội và sống thành bầy đàn.
Nguồn: Discovery Channel: Battle of the DinosaursReading is known to strengthen communicative ability, vocabulary and increase emotional intelligence and social perception.
Đọc sách được biết là giúp tăng cường khả năng giao tiếp, vốn từ vựng và tăng cường trí tuệ cảm xúc và nhận thức xã hội.
Nguồn: Selected English short passagesFor a truly communicative experience, we had to develop a more precise level of haptic feedback.
Để có trải nghiệm giao tiếp thực sự, chúng tôi phải phát triển mức độ phản hồi xúc giác chính xác hơn.
Nguồn: Technology TrendsIn the months after the training, Mr. Kovacs said he saw his staff become more communicative.
Trong những tháng sau khi đào tạo, ông Kovacs nói rằng ông đã thấy nhân viên của mình giao tiếp nhiều hơn.
Nguồn: New York TimesWell, I'm very outgoing, and I'm extremely communicative, and I love meeting new people and teaching.
Chà, tôi rất hòa đồng và tôi giao tiếp cực kỳ tốt, và tôi thích gặp gỡ những người mới và dạy.
Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.Well, I find it's a communicative way to study people and you learn how to read people in drama.
Chà, tôi thấy đó là một cách giao tiếp để tìm hiểu về mọi người và bạn học được cách đọc người trong kịch.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Her normal manner among the heathfolk had that reticence which results from the consciousness of superior communicative power.
Cử chỉ bình thường của cô ấy giữa những người dân thường có sự dè dặt bắt nguồn từ ý thức về sức mạnh giao tiếp vượt trội.
Nguồn: Returning HomeIn many Asian and Southeast Asian countries, highly communicative forms of music and dance remain essential components of performance.
Ở nhiều quốc gia châu Á và Đông Nam Á, các hình thức âm nhạc và khiêu vũ giao tiếp cao vẫn là những thành phần thiết yếu của biểu diễn.
Nguồn: Crash Course in DramaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay