expressive force
lực biểu đạt
expressive function
chức năng biểu đạt
a mobile, expressive face.
một khuôn mặt di động, biểu cảm.
a look expressive of great joy
một cái nhìn thể hiện niềm vui lớn.
words expressive of gratitude
những lời bày tỏ lòng biết ơn.
actions expressive of frustration.
những hành động thể hiện sự thất vọng.
A meaningful glance.See Synonyms at expressive
Một cái nhìn đầy ý nghĩa. Xem Từ đồng nghĩa tại biểu cảm
a look eloquent with compassion.See Synonyms at expressive
một cái nhìn đầy ắp lòng thương xót. Xem Từ đồng nghĩa tại biểu cảm
he sang in a gentle, highly expressive croon.
anh ấy hát bằng một cách ngân nga nhẹ nhàng và đầy biểu cảm.
the expressive part of his nature
phần biểu cảm trong tính cách của anh ấy
the spires are expressive of religious aspiration.
những ngọn tháp thể hiện khát vọng tôn giáo.
his sculpture investigating pure form from which all expressive personalism was eliminated.
tác phẩm điêu khắc của anh ta điều tra hình thức thuần túy, từ đó loại bỏ tất cả tính cách biểu cảm.
Marked tranquillo and expressive is a songful tune filled with romantic longing.
Đánh dấu tranquillo và biểu cảm là một giai điệu trữ tình đầy khao khát lãng mạn.
A circle,as an ideal pure form,with its centripetalism and self-sufficiency,possesses a high degree of aesthetic value and expressive force.
Một hình tròn, như một hình thức thuần túy lý tưởng, với tính hướng tâm và khả năng tự cung tự cấp, có giá trị thẩm mỹ và sức mạnh biểu cảm cao.
Historical cost, current market value, current cost, netrealizable value and present value of future cash flow are concretive expressive forms of fair value.
Giá trị lịch sử, giá trị thị trường hiện tại, chi phí hiện tại, giá trị thuần có thể thực hiện được và giá trị hiện tại của dòng tiền tương lai là các hình thức biểu cảm cụ thể của giá trị hợp lý.
Very expressive nose of exotic fruits like quince and nashi pears.Made from 100% Muscat grown in the centre of Spain.
Mũi rất biểu cảm của các loại trái cây nhiệt đới như lê mận và lê nashi. Được làm từ 100% nho Muscat được trồng ở trung tâm Tây Ban Nha.
The criteria for woody ground cover plants were summarized as, low height, easy ramifying, strong adaptability, easy propagating, and good colony expressive force.
Các tiêu chí cho các loài cây che phủ mặt đất bằng gỗ được tóm tắt như sau: chiều cao thấp, dễ chia nhánh, khả năng thích ứng mạnh, dễ nhân giống và khả năng biểu đạt quần thể tốt.
expressive force
lực biểu đạt
expressive function
chức năng biểu đạt
a mobile, expressive face.
một khuôn mặt di động, biểu cảm.
a look expressive of great joy
một cái nhìn thể hiện niềm vui lớn.
words expressive of gratitude
những lời bày tỏ lòng biết ơn.
actions expressive of frustration.
những hành động thể hiện sự thất vọng.
A meaningful glance.See Synonyms at expressive
Một cái nhìn đầy ý nghĩa. Xem Từ đồng nghĩa tại biểu cảm
a look eloquent with compassion.See Synonyms at expressive
một cái nhìn đầy ắp lòng thương xót. Xem Từ đồng nghĩa tại biểu cảm
he sang in a gentle, highly expressive croon.
anh ấy hát bằng một cách ngân nga nhẹ nhàng và đầy biểu cảm.
the expressive part of his nature
phần biểu cảm trong tính cách của anh ấy
the spires are expressive of religious aspiration.
những ngọn tháp thể hiện khát vọng tôn giáo.
his sculpture investigating pure form from which all expressive personalism was eliminated.
tác phẩm điêu khắc của anh ta điều tra hình thức thuần túy, từ đó loại bỏ tất cả tính cách biểu cảm.
Marked tranquillo and expressive is a songful tune filled with romantic longing.
Đánh dấu tranquillo và biểu cảm là một giai điệu trữ tình đầy khao khát lãng mạn.
A circle,as an ideal pure form,with its centripetalism and self-sufficiency,possesses a high degree of aesthetic value and expressive force.
Một hình tròn, như một hình thức thuần túy lý tưởng, với tính hướng tâm và khả năng tự cung tự cấp, có giá trị thẩm mỹ và sức mạnh biểu cảm cao.
Historical cost, current market value, current cost, netrealizable value and present value of future cash flow are concretive expressive forms of fair value.
Giá trị lịch sử, giá trị thị trường hiện tại, chi phí hiện tại, giá trị thuần có thể thực hiện được và giá trị hiện tại của dòng tiền tương lai là các hình thức biểu cảm cụ thể của giá trị hợp lý.
Very expressive nose of exotic fruits like quince and nashi pears.Made from 100% Muscat grown in the centre of Spain.
Mũi rất biểu cảm của các loại trái cây nhiệt đới như lê mận và lê nashi. Được làm từ 100% nho Muscat được trồng ở trung tâm Tây Ban Nha.
The criteria for woody ground cover plants were summarized as, low height, easy ramifying, strong adaptability, easy propagating, and good colony expressive force.
Các tiêu chí cho các loài cây che phủ mặt đất bằng gỗ được tóm tắt như sau: chiều cao thấp, dễ chia nhánh, khả năng thích ứng mạnh, dễ nhân giống và khả năng biểu đạt quần thể tốt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay