commuter

[Mỹ]/kə'mjuːtə(r)/
[Anh]/kə'mjʊtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người đi lại thường xuyên từ nhà đến nơi làm việc bằng phương tiện công cộng, đặc biệt là người có thẻ tháng.
Word Forms
số nhiềucommuters

Cụm từ & Cách kết hợp

daily commuter

người đi làm hàng ngày

commuter train

tàu đi làm

commuter route

tuyến đường đi làm

rush hour commuter

người đi làm giờ cao điểm

commuter benefits

chế độ cho người đi làm

commuter town

thị trấn đi làm

Ví dụ thực tế

The commuters were packed into metro like sardines in a can.

Những người đi làm chen chúc trong tàu điện ngầm như những con cá thu trong hộp kim loại.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

They found that the more distant the commute, the heavier and less fit the commuter.

Họ nhận thấy rằng quãng đường đi làm càng xa, người đi làm càng nặng và ít khỏe hơn.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening March 2013 Collection

But not everyone is interested in becoming a bike commuter.

Nhưng không phải ai cũng quan tâm đến việc trở thành người đi làm bằng xe đạp.

Nguồn: VOA Special May 2016 Collection

The explosion shot flames through the subway car, burning commuters.

Ngòi nổ đã bắn ra ngọn lửa qua toa tàu điện ngầm, làm bỏng những người đi làm.

Nguồn: NPR News September 2017 Collection

Bats are not the only commuters in these Bornean caves.

Dơi không phải là những người đi làm duy nhất trong những hang động Borneo này.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

The driverless vehicles will carry 12 commuters to 600 individual offices.

Những phương tiện tự hành sẽ chở 12 người đi làm đến 600 văn phòng riêng lẻ.

Nguồn: VOA Video Highlights

731. I acutely and resolutely refuted the brutal persecution of mute commuter.

731. Tôi đã gay gắt và kiên quyết bác bỏ sự đàn áp tàn bạo đối với người đi làm bị câm.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Hold on. Let me bring this into the station so as not to disappoint my commuters.

Khoan đã. Hãy để tôi đưa điều này vào nhà ga để không làm thất vọng những người đi làm của tôi.

Nguồn: Young Sheldon - Season 1

Now, this is commuter country, isn't it?

Bây giờ, đây là vùng đất của những người đi làm, phải không?

Nguồn: Yes, Minister Season 3

And these balls are the commuters that drive on them.

Và những quả bóng này là những người đi làm điều khiển chúng.

Nguồn: Vox opinion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay