complainant

[Mỹ]/kəmˈpleɪnənt/
[Anh]/kəmˈpleɪnənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người khiếu nại, người đưa ra cáo buộc.
Word Forms
số nhiềucomplainants

Câu ví dụ

The complainant filed a formal complaint with the authorities.

Người khiếu nại đã nộp khiếu nại chính thức lên các cơ quan chức năng.

The complainant alleged that the company had breached the contract.

Người khiếu nại cho rằng công ty đã vi phạm hợp đồng.

The complainant demanded a full refund for the faulty product.

Người khiếu nại yêu cầu hoàn trả đầy đủ cho sản phẩm lỗi.

The complainant expressed dissatisfaction with the quality of service provided.

Người khiếu nại bày tỏ sự không hài lòng về chất lượng dịch vụ được cung cấp.

The complainant sought compensation for the damages caused by the accident.

Người khiếu nại yêu cầu bồi thường cho những thiệt hại do tai nạn gây ra.

The complainant was dissatisfied with the response from the customer service team.

Người khiếu nại không hài lòng với phản hồi từ đội ngũ chăm sóc khách hàng.

The complainant raised concerns about the safety standards in the workplace.

Người khiếu nại bày tỏ lo ngại về các tiêu chuẩn an toàn trong công ty.

The complainant accused the defendant of fraud and misrepresentation.

Người khiếu nại cáo buộc bị đơn về hành vi lừa đảo và cung cấp thông tin sai lệch.

The complainant requested an investigation into the alleged misconduct of the employee.

Người khiếu nại yêu cầu điều tra về hành vi sai trái bị cáo buộc của nhân viên.

The complainant provided evidence to support their claim of unfair treatment.

Người khiếu nại cung cấp bằng chứng để chứng minh cho yêu cầu về sự đối xử bất công của họ.

Ví dụ thực tế

" Very well;let the complainants come in" .

Rất tốt; để những người khiếu nại đến.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

One victim's group has found nearly 2000 complainants ranging in age from 8 to 93.

Một nhóm nạn nhân đã tìm thấy gần 2000 người khiếu nại trong độ tuổi từ 8 đến 93.

Nguồn: BBC Listening Collection February 2020

The complainants would not dare present themselves with such a charge.

Những người khiếu nại sẽ không dám trình bày với cáo buộc như vậy.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

The complainants make two similar points.

Những người khiếu nại đưa ra hai điểm tương tự nhau.

Nguồn: The Economist Science and Technology

22 South McDonald Drive. See the complainant.

22 South McDonald Drive. Xem người khiếu nại.

Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 4

The complainants used complaisant words to move Tony.

Những người khiếu nại đã sử dụng những lời lẽ xuôi xuôi để tác động đến Tony.

Nguồn: Pan Pan

He said that the complainant displayed a vivid imagination and an apparent desire for publicity.

Anh ta nói rằng người khiếu nại đã thể hiện trí tưởng tượng phong phú và một mong muốn rõ ràng về sự nổi tiếng.

Nguồn: Financial Times Podcast

He found Odey's account credible but the complainant's riddled with troubling inconsistencies.

Anh ta thấy tài khoản của Odey đáng tin cậy nhưng tài khoản của người khiếu nại thì đầy những mâu thuẫn đáng lo ngại.

Nguồn: Financial Times Podcast

He said of the female complainants that her account had been riddled with inconsistencies and that she had a vivid imagination.

Anh ta nói về những người khiếu nại nữ rằng tài khoản của cô ấy đã đầy những mâu thuẫn và cô ấy có trí tưởng tượng phong phú.

Nguồn: Financial Times Podcast

Mr Tolley is persuaded that the complainants acted in good faith, despite protests from Mr Raab that he is the victim of " activist civil servants" .

Ông Tolley tin rằng những người khiếu nại đã hành động thiện chí, bất chấp những phản đối từ ông Raab rằng ông là nạn nhân của "các quan chức nhà nước chủ động".

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay