complainants' rights
quyền của người khiếu nại
complainants' concerns
những mối quan tâm của người khiếu nại
complainants' feedback
phản hồi của người khiếu nại
complainants' testimonies
những lời khai của người khiếu nại
complainants' identities
danh tính của người khiếu nại
complainants' statements
những phát biểu của người khiếu nại
complainants' experiences
những kinh nghiệm của người khiếu nại
complainants' needs
những nhu cầu của người khiếu nại
complainants' voices
tiếng nói của người khiếu nại
complainants' support
sự hỗ trợ của người khiếu nại
the complainants expressed their dissatisfaction with the service.
Những người khiếu nại đã bày tỏ sự không hài lòng về dịch vụ.
the complainants were given the opportunity to share their experiences.
Những người khiếu nại đã được tạo cơ hội chia sẻ kinh nghiệm của họ.
several complainants filed formal reports with the authorities.
Nhiều người khiếu nại đã nộp các báo cáo chính thức cho các cơ quan chức năng.
the complainants were invited to a mediation session.
Những người khiếu nại đã được mời đến một buổi hòa giải.
complainants often seek compensation for their grievances.
Những người khiếu nại thường tìm kiếm bồi thường cho những khiếu nại của họ.
the organization responded promptly to the complainants' concerns.
Tổ chức đã phản hồi nhanh chóng với những lo ngại của những người khiếu nại.
complainants may remain anonymous in certain cases.
Những người khiếu nại có thể vẫn giữ danh tính ẩn danh trong một số trường hợp.
the complainants were encouraged to document their issues.
Những người khiếu nại được khuyến khích ghi lại các vấn đề của họ.
legal advice was provided to the complainants during the process.
Luật sư tư vấn cho những người khiếu nại trong suốt quá trình.
complainants have the right to appeal the decision.
Những người khiếu nại có quyền kháng cáo quyết định.
complainants' rights
quyền của người khiếu nại
complainants' concerns
những mối quan tâm của người khiếu nại
complainants' feedback
phản hồi của người khiếu nại
complainants' testimonies
những lời khai của người khiếu nại
complainants' identities
danh tính của người khiếu nại
complainants' statements
những phát biểu của người khiếu nại
complainants' experiences
những kinh nghiệm của người khiếu nại
complainants' needs
những nhu cầu của người khiếu nại
complainants' voices
tiếng nói của người khiếu nại
complainants' support
sự hỗ trợ của người khiếu nại
the complainants expressed their dissatisfaction with the service.
Những người khiếu nại đã bày tỏ sự không hài lòng về dịch vụ.
the complainants were given the opportunity to share their experiences.
Những người khiếu nại đã được tạo cơ hội chia sẻ kinh nghiệm của họ.
several complainants filed formal reports with the authorities.
Nhiều người khiếu nại đã nộp các báo cáo chính thức cho các cơ quan chức năng.
the complainants were invited to a mediation session.
Những người khiếu nại đã được mời đến một buổi hòa giải.
complainants often seek compensation for their grievances.
Những người khiếu nại thường tìm kiếm bồi thường cho những khiếu nại của họ.
the organization responded promptly to the complainants' concerns.
Tổ chức đã phản hồi nhanh chóng với những lo ngại của những người khiếu nại.
complainants may remain anonymous in certain cases.
Những người khiếu nại có thể vẫn giữ danh tính ẩn danh trong một số trường hợp.
the complainants were encouraged to document their issues.
Những người khiếu nại được khuyến khích ghi lại các vấn đề của họ.
legal advice was provided to the complainants during the process.
Luật sư tư vấn cho những người khiếu nại trong suốt quá trình.
complainants have the right to appeal the decision.
Những người khiếu nại có quyền kháng cáo quyết định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay