compulsively

[Mỹ]/kəm'pʌlsivli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách mà không thể cưỡng lại hoặc kiểm soát được

Câu ví dụ

She compulsively checks her phone every few minutes.

Cô ấy thường xuyên kiểm tra điện thoại của mình mỗi vài phút.

He compulsively washes his hands multiple times a day.

Anh ấy thường xuyên rửa tay nhiều lần mỗi ngày.

They compulsively organize their belongings in a specific way.

Họ thường xuyên sắp xếp đồ đạc của mình theo một cách cụ thể.

The child compulsively bites their nails when anxious.

Đứa trẻ thường xuyên cắn móng tay khi lo lắng.

She compulsively rearranges the furniture in her house.

Cô ấy thường xuyên bày lại đồ đạc trong nhà.

He compulsively counts the number of steps he takes.

Anh ấy thường xuyên đếm số bước chân anh ấy đi.

The student compulsively studies for hours on end.

Sinh viên thường xuyên học trong nhiều giờ liền.

She compulsively buys new clothes even when she doesn't need them.

Cô ấy thường xuyên mua quần áo mới ngay cả khi cô ấy không cần chúng.

He compulsively eats junk food when stressed.

Anh ấy thường xuyên ăn đồ ăn nhanh khi căng thẳng.

They compulsively clean their house every day.

Họ thường xuyên dọn dẹp nhà cửa mỗi ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay