irresistibly beautiful
đẹp không thể cưỡng lại
irresistibly charming
quyến rũ không thể cưỡng lại
irresistibly tempting
cám dỗ không thể cưỡng lại
He was irresistibly attracted by her charm.
Anh ấy bị thu hút không thể cưỡng lại bởi sự quyến rũ của cô ấy.
Her gaze was drawn irresistibly to the scene outside.
Ánh nhìn của cô ấy bị thu hút một cách không thể cưỡng lại được với cảnh tượng bên ngoài.
it is played with an irresistibly light-fingered spontaneity.
Nó được chơi một cách ngẫu hứng, nhẹ nhàng và không thể cưỡng lại.
she cosied him and made out she found him irresistibly attractive.
Cô ấy ôm anh ấy và tỏ ra thấy anh ấy vô cùng hấp dẫn.
The aroma of freshly baked bread is irresistibly tempting.
Mùi thơm của bánh mì mới nướng thật khó cưỡng lại.
Her smile was irresistibly charming, lighting up the room.
Nụ cười của cô ấy vô cùng quyến rũ, làm bừng sáng cả căn phòng.
The puppy's playful antics were irresistibly cute.
Những trò nghịch ngợm đáng yêu của chú chó con thật không thể cưỡng lại.
The music was irresistibly catchy, making everyone dance.
Ngọn nhạc thật bắt tai, khiến ai cũng muốn nhảy.
The dessert looked irresistibly delicious, tempting everyone to try a bite.
Món tráng miệng trông thật ngon miệng, khiến ai cũng muốn thử một miếng.
His proposal was irresistibly romantic, bringing tears to her eyes.
Lời cầu hôn của anh ấy thật lãng mạn, khiến cô ấy rưng rưng nước mắt.
The sunset over the ocean was irresistibly beautiful, painting the sky in hues of pink and orange.
Bức hoàng hôn trên biển thật đẹp không thể tả, nhuộm bầu trời bằng những sắc hồng và cam.
The book's plot was irresistibly intriguing, keeping readers hooked until the end.
Cốt truyện của cuốn sách vô cùng hấp dẫn, khiến người đọc không thể rời mắt cho đến khi kết thúc.
The laughter of children is irresistibly joyful, spreading happiness to all around.
Tiếng cười của trẻ con thật vui tươi, lan tỏa niềm hạnh phúc đến mọi người xung quanh.
The idea of a spontaneous road trip was irresistibly exciting, sparking a sense of adventure.
Ý tưởng về một chuyến đi đường bất ngờ thật thú vị, khơi gợi cảm giác phiêu lưu.
But the scent of home also draws them irresistibly towards danger.
Nhưng mùi hương của nhà cũng vô cùng hấp dẫn khiến họ bị cuốn vào nguy hiểm.
Nguồn: The secrets of our planet.In its smutty absurdity the situation was irresistibly comical.
Trong sự lố bịch và nhơ nhuốc của nó, tình huống trở nên vô cùng hài hước.
Nguồn: Brave New WorldAs Charles Dickins said, " There is nothing in the world so irresistibly contagious as laughter and good humor."
Như Charles Dickens đã nói, "Không có gì trên thế giới lây lan nhanh chóng và dễ dàng như tiếng cười và sự hài hước."
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches" Sir, " said Harry, reminding himself irresistibly of Voldemort, " I wanted to ask you something."
" Thưa ông, " Harry nói, nhớ đến Voldemort một cách vô cùng rõ ràng, "Tôi muốn hỏi ông điều gì đó."
Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood PrinceI felt like I was lying in the jaws of a fearsome monster, jaws irresistibly closing.
Tôi cảm thấy như mình đang nằm trong hàm của một con quái vật đáng sợ, hàm răng khép lại một cách vô cùng mạnh mẽ.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Because a new study shows that ghrelin, the hormone that makes you hungry, also makes food...and food smells...irresistibly appealing.
Bởi vì một nghiên cứu mới cho thấy ghrelin, loại hormone khiến bạn đói, cũng khiến thức ăn...và mùi thức ăn...trở nên vô cùng hấp dẫn.
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American August 2019 CollectionI feel irresistibly tempted to do it.
Tôi cảm thấy vô cùng bị cám dỗ để làm điều đó.
Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)But my feeling changes and breaks out irresistibly the moment I enter modern times, our times.
Nhưng cảm giác của tôi thay đổi và bùng phát một cách vô cùng mạnh mẽ ngay khi tôi bước vào thời đại hiện đại, thời đại của chúng ta.
Nguồn: The Death of GodThere was a compelling something in the recollection of her that drew him irresistibly toward her.
Có một điều gì đó hấp dẫn trong ký ức về cô ấy khiến anh ta vô cùng bị thu hút đến với cô ấy.
Nguồn: Son of Mount Tai (Part 2)And it just looks irresistibly good.
Và nó trông vô cùng hấp dẫn.
Nguồn: Chef Natashairresistibly beautiful
đẹp không thể cưỡng lại
irresistibly charming
quyến rũ không thể cưỡng lại
irresistibly tempting
cám dỗ không thể cưỡng lại
He was irresistibly attracted by her charm.
Anh ấy bị thu hút không thể cưỡng lại bởi sự quyến rũ của cô ấy.
Her gaze was drawn irresistibly to the scene outside.
Ánh nhìn của cô ấy bị thu hút một cách không thể cưỡng lại được với cảnh tượng bên ngoài.
it is played with an irresistibly light-fingered spontaneity.
Nó được chơi một cách ngẫu hứng, nhẹ nhàng và không thể cưỡng lại.
she cosied him and made out she found him irresistibly attractive.
Cô ấy ôm anh ấy và tỏ ra thấy anh ấy vô cùng hấp dẫn.
The aroma of freshly baked bread is irresistibly tempting.
Mùi thơm của bánh mì mới nướng thật khó cưỡng lại.
Her smile was irresistibly charming, lighting up the room.
Nụ cười của cô ấy vô cùng quyến rũ, làm bừng sáng cả căn phòng.
The puppy's playful antics were irresistibly cute.
Những trò nghịch ngợm đáng yêu của chú chó con thật không thể cưỡng lại.
The music was irresistibly catchy, making everyone dance.
Ngọn nhạc thật bắt tai, khiến ai cũng muốn nhảy.
The dessert looked irresistibly delicious, tempting everyone to try a bite.
Món tráng miệng trông thật ngon miệng, khiến ai cũng muốn thử một miếng.
His proposal was irresistibly romantic, bringing tears to her eyes.
Lời cầu hôn của anh ấy thật lãng mạn, khiến cô ấy rưng rưng nước mắt.
The sunset over the ocean was irresistibly beautiful, painting the sky in hues of pink and orange.
Bức hoàng hôn trên biển thật đẹp không thể tả, nhuộm bầu trời bằng những sắc hồng và cam.
The book's plot was irresistibly intriguing, keeping readers hooked until the end.
Cốt truyện của cuốn sách vô cùng hấp dẫn, khiến người đọc không thể rời mắt cho đến khi kết thúc.
The laughter of children is irresistibly joyful, spreading happiness to all around.
Tiếng cười của trẻ con thật vui tươi, lan tỏa niềm hạnh phúc đến mọi người xung quanh.
The idea of a spontaneous road trip was irresistibly exciting, sparking a sense of adventure.
Ý tưởng về một chuyến đi đường bất ngờ thật thú vị, khơi gợi cảm giác phiêu lưu.
But the scent of home also draws them irresistibly towards danger.
Nhưng mùi hương của nhà cũng vô cùng hấp dẫn khiến họ bị cuốn vào nguy hiểm.
Nguồn: The secrets of our planet.In its smutty absurdity the situation was irresistibly comical.
Trong sự lố bịch và nhơ nhuốc của nó, tình huống trở nên vô cùng hài hước.
Nguồn: Brave New WorldAs Charles Dickins said, " There is nothing in the world so irresistibly contagious as laughter and good humor."
Như Charles Dickens đã nói, "Không có gì trên thế giới lây lan nhanh chóng và dễ dàng như tiếng cười và sự hài hước."
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches" Sir, " said Harry, reminding himself irresistibly of Voldemort, " I wanted to ask you something."
" Thưa ông, " Harry nói, nhớ đến Voldemort một cách vô cùng rõ ràng, "Tôi muốn hỏi ông điều gì đó."
Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood PrinceI felt like I was lying in the jaws of a fearsome monster, jaws irresistibly closing.
Tôi cảm thấy như mình đang nằm trong hàm của một con quái vật đáng sợ, hàm răng khép lại một cách vô cùng mạnh mẽ.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Because a new study shows that ghrelin, the hormone that makes you hungry, also makes food...and food smells...irresistibly appealing.
Bởi vì một nghiên cứu mới cho thấy ghrelin, loại hormone khiến bạn đói, cũng khiến thức ăn...và mùi thức ăn...trở nên vô cùng hấp dẫn.
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American August 2019 CollectionI feel irresistibly tempted to do it.
Tôi cảm thấy vô cùng bị cám dỗ để làm điều đó.
Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)But my feeling changes and breaks out irresistibly the moment I enter modern times, our times.
Nhưng cảm giác của tôi thay đổi và bùng phát một cách vô cùng mạnh mẽ ngay khi tôi bước vào thời đại hiện đại, thời đại của chúng ta.
Nguồn: The Death of GodThere was a compelling something in the recollection of her that drew him irresistibly toward her.
Có một điều gì đó hấp dẫn trong ký ức về cô ấy khiến anh ta vô cùng bị thu hút đến với cô ấy.
Nguồn: Son of Mount Tai (Part 2)And it just looks irresistibly good.
Và nó trông vô cùng hấp dẫn.
Nguồn: Chef NatashaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay