conceptualized idea
ý tưởng được hình thành
conceptualized theory
thuyết được hình thành
conceptualized model
mô hình được hình thành
conceptualized framework
khung được hình thành
conceptualized vision
tầm nhìn được hình thành
conceptualized approach
phương pháp tiếp cận được hình thành
conceptualized process
quy trình được hình thành
conceptualized strategy
chiến lược được hình thành
conceptualized design
thiết kế được hình thành
conceptualized solution
giải pháp được hình thành
she conceptualized a new approach to teaching.
Cô ấy đã hình dung một cách tiếp cận mới để dạy học.
the project was conceptualized during the brainstorming session.
Dự án đã được hình thành trong buổi thảo luận.
he conceptualized the idea for a mobile app.
Anh ấy đã hình dung ý tưởng cho một ứng dụng di động.
the artist conceptualized her next exhibition.
Nghệ sĩ đã hình dung cuộc triển lãm tiếp theo của cô ấy.
the team conceptualized a marketing strategy.
Đội ngũ đã hình dung một chiến lược marketing.
they conceptualized a plan to improve community services.
Họ đã hình dung một kế hoạch để cải thiện các dịch vụ cộng đồng.
she conceptualized the character for her novel.
Cô ấy đã hình dung nhân vật cho cuốn tiểu thuyết của cô ấy.
the concept was first conceptualized in the 1990s.
Khái niệm này lần đầu tiên được hình thành vào những năm 1990.
he successfully conceptualized a new product line.
Anh ấy đã thành công trong việc hình dung một dòng sản phẩm mới.
the workshop focused on how to conceptualize effective solutions.
Hội thảo tập trung vào cách hình dung các giải pháp hiệu quả.
conceptualized idea
ý tưởng được hình thành
conceptualized theory
thuyết được hình thành
conceptualized model
mô hình được hình thành
conceptualized framework
khung được hình thành
conceptualized vision
tầm nhìn được hình thành
conceptualized approach
phương pháp tiếp cận được hình thành
conceptualized process
quy trình được hình thành
conceptualized strategy
chiến lược được hình thành
conceptualized design
thiết kế được hình thành
conceptualized solution
giải pháp được hình thành
she conceptualized a new approach to teaching.
Cô ấy đã hình dung một cách tiếp cận mới để dạy học.
the project was conceptualized during the brainstorming session.
Dự án đã được hình thành trong buổi thảo luận.
he conceptualized the idea for a mobile app.
Anh ấy đã hình dung ý tưởng cho một ứng dụng di động.
the artist conceptualized her next exhibition.
Nghệ sĩ đã hình dung cuộc triển lãm tiếp theo của cô ấy.
the team conceptualized a marketing strategy.
Đội ngũ đã hình dung một chiến lược marketing.
they conceptualized a plan to improve community services.
Họ đã hình dung một kế hoạch để cải thiện các dịch vụ cộng đồng.
she conceptualized the character for her novel.
Cô ấy đã hình dung nhân vật cho cuốn tiểu thuyết của cô ấy.
the concept was first conceptualized in the 1990s.
Khái niệm này lần đầu tiên được hình thành vào những năm 1990.
he successfully conceptualized a new product line.
Anh ấy đã thành công trong việc hình dung một dòng sản phẩm mới.
the workshop focused on how to conceptualize effective solutions.
Hội thảo tập trung vào cách hình dung các giải pháp hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay