concocter

[Mỹ]/[ˈkɒŋkətə]/
[Anh]/[ˈkɒŋkətər]/

Dịch

n. Một người tạo ra hoặc nghĩ ra một thứ gì đó, đặc biệt là một câu chuyện hoặc kế hoạch; Một người tạo ra hoặc chuẩn bị thứ gì đó, thường một cách khéo léo hoặc tinh xảo.
v. Tạo ra hoặc nghĩ ra một thứ gì đó, đặc biệt là một câu chuyện hoặc kế hoạch.

Cụm từ & Cách kết hợp

master concocter

người pha chế bậc thầy

clever concocter

người pha chế khôn khéo

gifted concocter

người pha chế có tài năng

crafty concocter

người pha chế khéo léo

chief concocter

người pha chế trưởng

concocter's scheme

kế hoạch của người pha chế

failed concocter

người pha chế thất bại

the concocter

người pha chế

ambitious concocter

người pha chế đầy tham vọng

Câu ví dụ

the ambitious chef was a brilliant concocter of new sauces.

Đầu bếp đầy tham vọng là một người sáng tạo tài ba các loại sốt mới.

he was a notorious concocter of elaborate schemes to get rich.

Ông là một người nổi tiếng với việc tạo ra những kế hoạch tinh vi để trở nên giàu có.

she's a clever concocter of stories, always captivating her audience.

Cô ấy là một người sáng tạo khéo léo các câu chuyện, luôn thu hút khán giả của mình.

the politician proved to be a skilled concocter of persuasive speeches.

Chính trị gia đã chứng minh là một người sáng tạo tài năng các bài phát biểu thuyết phục.

the company's marketing team was a creative concocter of advertising campaigns.

Đội ngũ marketing của công ty là một người sáng tạo đầy tính sáng tạo các chiến dịch quảng cáo.

he's a notorious concocter of excuses for his failures.

Ông là một người nổi tiếng với việc tìm kiếm các lý do cho những thất bại của mình.

the young inventor was a resourceful concocter of innovative gadgets.

Nhà phát minh trẻ là một người sáng tạo khéo léo các thiết bị đổi mới.

she was a meticulous concocter of detailed reports for the board.

Cô ấy là một người sáng tạo cẩn thận các báo cáo chi tiết cho hội đồng.

the film director was a masterful concocter of suspenseful scenes.

Đạo diễn phim là một người sáng tạo tài ba các cảnh hồi hộp.

he's a clever concocter of plans, but rarely executes them well.

Ông là một người sáng tạo khéo léo các kế hoạch, nhưng hiếm khi thực hiện chúng tốt.

the author was a gifted concocter of compelling narratives.

Tác giả là một người sáng tạo tài năng các câu chuyện hấp dẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay