| số nhiều | concomitants |
concomitant with his obsession with dirt was a desire for order.
đi kèm với sự ám ảnh về bụi bẩn của mình là một mong muốn được trật tự.
infirmities that are the concomitants of old age
những yếu kém là những điều đi kèm với tuổi tác.
Loss of memory is a natural concomitant of old age.
Mất trí nhớ là một điều tất yếu đi kèm với tuổi tác.
she loved travel, with all its concomitant worries.
Cô ấy yêu thích đi du lịch, với tất cả những lo lắng đi kèm.
some of us look on pain and illness as concomitants of the stresses of living.
Một số người trong chúng ta coi đau đớn và bệnh tật là những điều đi kèm với những căng thẳng của cuộc sống.
Puerile cerebral palsy is syndrome of cerebra trauma,which is concomitant with functional obstacles and hypogenesis.
Bệnh não bại ở trẻ em là một hội chứng chấn thương não, đi kèm với những trở ngại chức năng và sự phát triển kém.
He is an adherent of the theories of Sigmund Freud and had a concomitant belief in the efficacy of psychoanalysis.
Anh ấy là người ủng hộ các lý thuyết của Sigmund Freud và có niềm tin đồng thời vào hiệu quả của phân tâm học.
Intein is an intervening polypeptide which can catalytic self-cleavage from a pre-protein accompanied by the concomitant joining of the two flanking polypeptides (the extein) through a peptide bond.
Intein là một polypeptide xen kẽ có thể tự phân cắt xúc tác từ một tiền protein đi kèm với sự kết hợp đồng thời của hai polypeptide lân cận (extein) thông qua một liên kết peptide.
concomitant with his obsession with dirt was a desire for order.
đi kèm với sự ám ảnh về bụi bẩn của mình là một mong muốn được trật tự.
infirmities that are the concomitants of old age
những yếu kém là những điều đi kèm với tuổi tác.
Loss of memory is a natural concomitant of old age.
Mất trí nhớ là một điều tất yếu đi kèm với tuổi tác.
she loved travel, with all its concomitant worries.
Cô ấy yêu thích đi du lịch, với tất cả những lo lắng đi kèm.
some of us look on pain and illness as concomitants of the stresses of living.
Một số người trong chúng ta coi đau đớn và bệnh tật là những điều đi kèm với những căng thẳng của cuộc sống.
Puerile cerebral palsy is syndrome of cerebra trauma,which is concomitant with functional obstacles and hypogenesis.
Bệnh não bại ở trẻ em là một hội chứng chấn thương não, đi kèm với những trở ngại chức năng và sự phát triển kém.
He is an adherent of the theories of Sigmund Freud and had a concomitant belief in the efficacy of psychoanalysis.
Anh ấy là người ủng hộ các lý thuyết của Sigmund Freud và có niềm tin đồng thời vào hiệu quả của phân tâm học.
Intein is an intervening polypeptide which can catalytic self-cleavage from a pre-protein accompanied by the concomitant joining of the two flanking polypeptides (the extein) through a peptide bond.
Intein là một polypeptide xen kẽ có thể tự phân cắt xúc tác từ một tiền protein đi kèm với sự kết hợp đồng thời của hai polypeptide lân cận (extein) thông qua một liên kết peptide.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay