condescension

[Mỹ]/ˌkɒndɪ'senʃn/
[Anh]/ˌkɑndɪˈsɛnʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thể hiện thái độ superior hoặc patronizing.
Word Forms
số nhiềucondescensions

Câu ví dụ

His politeness smacks of condescension.

Sự lịch sự của anh ta toát lên vẻ khinh thường.

Despite its condescension toward the Bennet family, the letter begins to allay Elizabeth’s prejudice against Darcy.

Bất chấp sự khinh thường đối với gia đình Bennet, lá thư bắt đầu xoa dịu định kiến của Elizabeth đối với Darcy.

I had never been spontaneously approached by a publisher and such condescension rather turned my head.

Tôi chưa bao giờ được một nhà xuất bản tiếp cận một cách tự phát và sự khinh thường đó khiến tôi hơi choáng váng.

She spoke to me with such condescension that I felt belittled.

Cô ấy nói chuyện với tôi bằng một giọng điệu khinh thường đến mức tôi cảm thấy bị coi thường.

His condescension towards the waiter was evident in his tone.

Sự khinh thường của anh ấy đối với người bồi bàn thể hiện rõ qua giọng điệu của anh ấy.

The condescension in her voice made it clear she thought she was superior.

Giọng nói khinh thường của cô ấy cho thấy rõ ràng rằng cô ấy nghĩ mình vượt trội hơn.

I couldn't stand his condescension towards people of different backgrounds.

Tôi không thể chịu được sự khinh thường của anh ấy đối với những người có hoàn cảnh khác nhau.

Her condescension was a defense mechanism to hide her own insecurities.

Sự khinh thường của cô ấy là một cơ chế phòng thủ để che giấu sự bất an của chính mình.

He showed condescension towards anyone who disagreed with him.

Anh ấy thể hiện sự khinh thường đối với bất kỳ ai không đồng ý với anh ấy.

The condescension in his smile was unmistakable.

Sự khinh thường trong nụ cười của anh ấy là không thể phủ nhận.

She always spoke with a tone of condescension when addressing her subordinates.

Cô ấy luôn nói chuyện với một giọng điệu khinh thường khi giao tiếp với cấp dưới của mình.

His condescension was a result of his privileged upbringing.

Sự khinh thường của anh ấy là kết quả của việc anh ấy được nuông chiều từ nhỏ.

The condescension in his behavior alienated those around him.

Sự khinh thường trong hành vi của anh ấy đã khiến những người xung quanh xa lánh.

Ví dụ thực tế

" It was condescension, nevertheless, " said Eustacia vehemently.

Thật ra đó là sự khinh thường, cô Eustacia quả quyết nói.

Nguồn: Returning Home

It shows how centuries of ignorance and condescension led to failings that endure today.

Nó cho thấy cách mà hàng thế kỷ của sự thiếu hiểu biết và khinh thường đã dẫn đến những thiếu sót vẫn còn tồn tại cho đến ngày nay.

Nguồn: The Economist (Summary)

He smiled with jovial condescension and added 'Some sensation! '

Anh ấy mỉm cười một cách khinh thường vui vẻ và nói thêm: 'Một vài cảm giác thú vị!'

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

Do me a favor and talk to me with a little more condescension.

Xin nhờ, hãy nói chuyện với tôi một cách khinh thường hơn một chút.

Nguồn: newsroom

" You shall feel so again, " said Wildeve, with condescension, " Cups or glasses, gentlemen? "

Anh sẽ lại cảm thấy như vậy, Wildeve nói với vẻ khinh thường, 'Ly hay cốc, thưa quý ông?'

Nguồn: Returning Home

It was a condescension in me to be Clym's wife, and not a manoeuvre, let me remind you.

Việc tôi trở thành vợ của Clym là một sự khinh thường, chứ không phải một mánh khóe, tôi nhắc lại.

Nguồn: Returning Home

The press was merciless in its treatment of him when Abigail Adams responded with withering condescension towards Jefferson's followers.

Báo chí tàn nhẫn trong cách mà nó đối xử với anh ta khi Abigail Adams trả lời với sự khinh thường cay đắng đối với những người ủng hộ Jefferson.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

He answered me with such gentleness, such condescension!

Anh ấy trả lời tôi với sự nhẹ nhàng và khinh thường như vậy!

Nguồn: Monk (Part 2)

Their ordinary respect had always a touch of condescension.

Sự tôn trọng thông thường của họ luôn có một chút khinh thường.

Nguồn: The Red and the Black (Part Three)

There is no salvation for men in the pitiful condescensions of industrial masters.

Không có sự cứu rỗi cho đàn ông trong sự khinh thường đáng thương của những chủ nhân công nghiệp.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay