conducive

[Mỹ]/kənˈdjuːsɪv/
[Anh]/kənˈduːsɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thuận lợi, khuyến khích

Cụm từ & Cách kết hợp

conducive environment

môi trường thuận lợi

conducive to growth

thuận lợi cho sự phát triển

conducive atmosphere

khí hậu thuận lợi

Câu ví dụ

Exercise is conducive to health.

Tập thể dục có lợi cho sức khỏe.

Fresh air is conducive to health.

Không khí trong lành có lợi cho sức khỏe.

This is a more conducive atmosphere for studying.

Đây là một bầu không khí thuận lợi hơn để học tập.

it is clattery and not conducive to intelligent conversation about the state of British fiction;

Nó ồn ào và không thuận lợi cho cuộc trò chuyện thông minh về tình trạng của tiểu thuyết Anh;

the harsh lights and cameras were hardly conducive to a relaxed atmosphere.

Ánh đèn chói và máy quay phim hầu như không tạo ra một không khí thư giãn.

working conditions not conducive to productivity.See Synonyms at favorable

Điều kiện làm việc không thuận lợi cho năng suất. Xem Từ đồng nghĩa tại có lợi.

Attention will be gradually attracted to the problem of how to completely revise the per-sonal income tax to make it fairer and more conducive to tax collection...

Sự chú ý sẽ dần dần được thu hút vào vấn đề làm thế nào để hoàn toàn sửa đổi thuế thu nhập cá nhân để nó công bằng hơn và thuận lợi hơn cho việc thu thuế...

The goal of executing a perfect layback is more conducive to flow than wanting to burn off your partner or impress a spectator.

Mục tiêu thực hiện một cú lướt hoàn hảo hơn là mong muốn đốt cháy đối tác hoặc gây ấn tượng với người xem.

Ví dụ thực tế

That needs to be made more conducive for business.

Điều đó cần được cải thiện hơn nữa để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp.

Nguồn: VOA Standard August 2013 Collection

I think this is conducive to cross-cultural communication.

Tôi nghĩ điều này tạo điều kiện thuận lợi cho giao tiếp văn hóa.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

Hygiene is basically a condition conducive to maintaining health.

Vệ sinh là một điều kiện cơ bản tạo điều kiện thuận lợi cho việc duy trì sức khỏe.

Nguồn: Psychology Mini Class

Situations are not conducive to what you want for yourself.

Tình hình không thuận lợi cho những gì bạn muốn cho bản thân.

Nguồn: The channel of the Peer Charity Fund: Issue 2

It wouldn't be conducive to a good night's sleep.

Nó sẽ không tạo điều kiện cho một giấc ngủ ngon.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

An obstinate regulatory entity like this is not conducive to improving the business environment.

Một cơ quan quản lý cứng nhắc như thế này không tạo điều kiện thuận lợi cho việc cải thiện môi trường kinh doanh.

Nguồn: Selected English short passages

China supports all efforts conducive to the peaceful resolution of the Ukraine crisis.

Trung Quốc ủng hộ mọi nỗ lực tạo điều kiện cho việc giải quyết hòa bình cuộc khủng hoảng ở Ukraine.

Nguồn: Wang Yi's speech at the United Nations General Assembly.

Next, I tried as best I could to design my environment conducive to this new habit.

Tiếp theo, tôi đã cố gắng thiết kế môi trường của mình tạo điều kiện cho thói quen mới này.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

Their higher horsepower makes gasoline engines more conducive for domestic and performance-oriented applications.

Động cơ xăng có công suất cao hơn tạo điều kiện thuận lợi hơn cho các ứng dụng trong nước và hướng đến hiệu suất.

Nguồn: The Great Science Revelation

Admittedly, remaining open to constructive advice is conducive to our growth and future success.

Thừa nhận rằng, cởi mở với lời khuyên xây dựng tạo điều kiện cho sự phát triển và thành công trong tương lai của chúng ta.

Nguồn: English Yellow Book Essay

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay