detrimental

[Mỹ]/ˌdetrɪˈmentl/
[Anh]/ˌdetrɪˈmentl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có hại, không thuận lợi.

Cụm từ & Cách kết hợp

be detrimental to

gây bất lợi cho

Câu ví dụ

The measures had a detrimental effect.

Các biện pháp đã có tác động tiêu cực.

Poor eating habits are detrimental to health.

Thói quen ăn uống kém có hại cho sức khỏe.

recent policies have been detrimental to the interests of many old people.

Các chính sách gần đây đã có tác động tiêu cực đến lợi ích của nhiều người già.

moving her could have a detrimental effect on her health.

Việc chuyển cô ấy đi có thể có tác động tiêu cực đến sức khỏe của cô ấy.

While the inclination to procrastinate is common , one must fully consider the detrimental impact of unnecessary delays.

Mặc dù xu hướng trì hoãn là phổ biến, nhưng cần phải xem xét đầy đủ tác động tiêu cực của những sự chậm trễ không cần thiết.

The new system should target the detrimental effects of moneylending by freeing borrowers from high interest rates and any pressures or legal requirements to repay loans.

Hệ thống mới nên nhắm mục tiêu vào những tác động tiêu cực của cho vay tiền bằng cách giải phóng người đi vay khỏi lãi suất cao và bất kỳ áp lực hoặc yêu cầu pháp lý nào để trả nợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay