conductivities

[Mỹ]/[kənˈdʌktɪvɪtiːz]/
[Anh]/[kənˈdʌktɪvɪtiːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính chất dẫn điện hoặc nhiệt; một thước đo khả năng dẫn điện hoặc nhiệt của vật liệu; dạng số nhiều của conductivity.

Cụm từ & Cách kết hợp

measuring conductivities

đo độ dẫn điện

high conductivities

độ dẫn điện cao

varying conductivities

độ dẫn điện thay đổi

analyzing conductivities

phân tích độ dẫn điện

assessing conductivities

đánh giá độ dẫn điện

comparing conductivities

so sánh độ dẫn điện

increased conductivities

độ dẫn điện tăng

low conductivities

độ dẫn điện thấp

determining conductivities

xác định độ dẫn điện

studying conductivities

nghiên cứu độ dẫn điện

Câu ví dụ

engineers carefully measured the material's thermal conductivities.

Các kỹ sư đã cẩn thận đo các độ dẫn nhiệt của vật liệu.

the study investigated the electrical conductivities of various semiconductors.

Nghiên cứu đã điều tra các độ dẫn điện của nhiều loại bán dẫn.

higher conductivities generally indicate better performance in electronic devices.

Độ dẫn cao hơn thường cho thấy hiệu suất tốt hơn trong các thiết bị điện tử.

we compared the conductivities of copper and aluminum for wiring applications.

Chúng tôi đã so sánh độ dẫn của đồng và nhôm cho các ứng dụng dây điện.

changes in temperature significantly affect the conductivities of polymers.

Những thay đổi về nhiệt độ ảnh hưởng đáng kể đến độ dẫn của các polyme.

the software allows for the simulation of complex conductivities within a system.

Phần mềm cho phép mô phỏng các độ dẫn phức tạp trong một hệ thống.

understanding the soil conductivities is crucial for groundwater flow modeling.

Hiểu các độ dẫn của đất là rất quan trọng để mô hình hóa dòng chảy nước ngầm.

the research focused on enhancing the optical conductivities of thin films.

Nghiên cứu tập trung vào việc nâng cao độ dẫn quang của màng mỏng.

variations in ionic conductivities influence battery performance and lifespan.

Những biến đổi trong độ dẫn ion ảnh hưởng đến hiệu suất và tuổi thọ pin.

the anisotropic conductivities of wood were analyzed using specialized equipment.

Các độ dẫn dị hướng của gỗ đã được phân tích bằng thiết bị chuyên dụng.

increased conductivities are desirable in many energy storage applications.

Độ dẫn tăng lên là mong muốn trong nhiều ứng dụng lưu trữ năng lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay