conducts research
tiến hành nghiên cứu
conducts analysis
tiến hành phân tích
conducts survey
tiến hành khảo sát
conducts meeting
tiến hành cuộc họp
conducts training
tiến hành đào tạo
conducts interview
tiến hành phỏng vấn
conducts experiment
tiến hành thí nghiệm
conducts evaluation
tiến hành đánh giá
conducts assessment
tiến hành đánh giá
conducts audit
tiến hành kiểm toán
the researcher conducts experiments to gather data.
nhà nghiên cứu tiến hành các thí nghiệm để thu thập dữ liệu.
the teacher conducts a survey to understand student needs.
giáo viên tiến hành khảo sát để hiểu nhu cầu của học sinh.
she conducts herself with grace in all situations.
cô ấy cư xử một cách duyên dáng trong mọi tình huống.
the company conducts regular training sessions for employees.
công ty tiến hành các buổi đào tạo thường xuyên cho nhân viên.
the scientist conducts research on climate change.
nhà khoa học tiến hành nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
the orchestra conducts a rehearsal before the concert.
ban nhạc giao hưởng tiến hành một buổi tập trước buổi hòa nhạc.
the manager conducts performance reviews annually.
người quản lý tiến hành đánh giá hiệu suất hàng năm.
the committee conducts meetings to discuss important issues.
ủy ban tiến hành các cuộc họp để thảo luận về các vấn đề quan trọng.
the charity conducts fundraising events to support its cause.
tổ từ thiện tiến hành các sự kiện gây quỹ để hỗ trợ mục đích của mình.
the coach conducts training sessions to improve team skills.
huấn luyện viên tiến hành các buổi tập để cải thiện kỹ năng của đội.
conducts research
tiến hành nghiên cứu
conducts analysis
tiến hành phân tích
conducts survey
tiến hành khảo sát
conducts meeting
tiến hành cuộc họp
conducts training
tiến hành đào tạo
conducts interview
tiến hành phỏng vấn
conducts experiment
tiến hành thí nghiệm
conducts evaluation
tiến hành đánh giá
conducts assessment
tiến hành đánh giá
conducts audit
tiến hành kiểm toán
the researcher conducts experiments to gather data.
nhà nghiên cứu tiến hành các thí nghiệm để thu thập dữ liệu.
the teacher conducts a survey to understand student needs.
giáo viên tiến hành khảo sát để hiểu nhu cầu của học sinh.
she conducts herself with grace in all situations.
cô ấy cư xử một cách duyên dáng trong mọi tình huống.
the company conducts regular training sessions for employees.
công ty tiến hành các buổi đào tạo thường xuyên cho nhân viên.
the scientist conducts research on climate change.
nhà khoa học tiến hành nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
the orchestra conducts a rehearsal before the concert.
ban nhạc giao hưởng tiến hành một buổi tập trước buổi hòa nhạc.
the manager conducts performance reviews annually.
người quản lý tiến hành đánh giá hiệu suất hàng năm.
the committee conducts meetings to discuss important issues.
ủy ban tiến hành các cuộc họp để thảo luận về các vấn đề quan trọng.
the charity conducts fundraising events to support its cause.
tổ từ thiện tiến hành các sự kiện gây quỹ để hỗ trợ mục đích của mình.
the coach conducts training sessions to improve team skills.
huấn luyện viên tiến hành các buổi tập để cải thiện kỹ năng của đội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay