confederates in arms
các đồng minh trong chiến đấu
confederates of war
các đồng minh của chiến tranh
confederates united
các đồng minh đoàn kết
loyal confederates
các đồng minh trung thành
confederates together
các đồng minh cùng nhau
rebel confederates
các đồng minh nổi loạn
confederates alliance
liên minh các đồng minh
confederates' cause
nguyên nhân của các đồng minh
confederates' rights
quyền lợi của các đồng minh
confederates' victory
chiến thắng của các đồng minh
the confederates worked together to achieve their goals.
những người liên minh đã làm việc cùng nhau để đạt được mục tiêu của họ.
many confederates joined the cause for freedom.
nhiều người liên minh đã tham gia vào cuộc đấu tranh vì tự do.
the confederates strategized their next move carefully.
những người liên minh đã lên kế hoạch cẩn thận cho nước đi tiếp theo của họ.
she relied on her confederates for support during the project.
cô ấy dựa vào những người liên minh của mình để được hỗ trợ trong suốt dự án.
the confederates celebrated their victory together.
những người liên minh đã cùng nhau ăn mừng chiến thắng của họ.
confederates often share a common vision.
những người liên minh thường chia sẻ một tầm nhìn chung.
trust among confederates is crucial for success.
niềm tin giữa những người liên minh là rất quan trọng để thành công.
the confederates communicated regularly to stay aligned.
những người liên minh đã giao tiếp thường xuyên để luôn thống nhất.
confederates can provide valuable resources to each other.
những người liên minh có thể cung cấp những nguồn lực có giá trị cho nhau.
they formed alliances with other confederates to strengthen their position.
họ đã hình thành các liên minh với những người liên minh khác để củng cố vị thế của mình.
confederates in arms
các đồng minh trong chiến đấu
confederates of war
các đồng minh của chiến tranh
confederates united
các đồng minh đoàn kết
loyal confederates
các đồng minh trung thành
confederates together
các đồng minh cùng nhau
rebel confederates
các đồng minh nổi loạn
confederates alliance
liên minh các đồng minh
confederates' cause
nguyên nhân của các đồng minh
confederates' rights
quyền lợi của các đồng minh
confederates' victory
chiến thắng của các đồng minh
the confederates worked together to achieve their goals.
những người liên minh đã làm việc cùng nhau để đạt được mục tiêu của họ.
many confederates joined the cause for freedom.
nhiều người liên minh đã tham gia vào cuộc đấu tranh vì tự do.
the confederates strategized their next move carefully.
những người liên minh đã lên kế hoạch cẩn thận cho nước đi tiếp theo của họ.
she relied on her confederates for support during the project.
cô ấy dựa vào những người liên minh của mình để được hỗ trợ trong suốt dự án.
the confederates celebrated their victory together.
những người liên minh đã cùng nhau ăn mừng chiến thắng của họ.
confederates often share a common vision.
những người liên minh thường chia sẻ một tầm nhìn chung.
trust among confederates is crucial for success.
niềm tin giữa những người liên minh là rất quan trọng để thành công.
the confederates communicated regularly to stay aligned.
những người liên minh đã giao tiếp thường xuyên để luôn thống nhất.
confederates can provide valuable resources to each other.
những người liên minh có thể cung cấp những nguồn lực có giá trị cho nhau.
they formed alliances with other confederates to strengthen their position.
họ đã hình thành các liên minh với những người liên minh khác để củng cố vị thế của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay