adversaries

[Mỹ]/[ˈædvərˌzɛriz]/
[Anh]/[ˈædvərˌzɛriz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người phản đối hoặc thù địch với nhau; đối thủ; Một đối thủ trong cuộc thi hoặc trò chơi; Các lực lượng hoặc hoàn cảnh chống lại mong muốn hoặc mục tiêu của ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

facing adversaries

đối mặt với những đối thủ

former adversaries

những đối thủ trước đây

bitter adversaries

những đối thủ thù địch

potential adversaries

những đối thủ tiềm năng

arch adversaries

những đối thủ không đội trời chung

main adversaries

những đối thủ chính

past adversaries

những đối thủ trong quá khứ

future adversaries

những đối thủ trong tương lai

strong adversaries

những đối thủ mạnh mẽ

our adversaries

những đối thủ của chúng ta

Câu ví dụ

the two companies were fierce adversaries in the market for years.

Hai công ty là những đối thủ cạnh tranh gay gắt trên thị trường trong nhiều năm.

despite being adversaries on the battlefield, they respected each other's skills.

Mặc dù là những đối thủ trên chiến trường, họ vẫn tôn trọng kỹ năng của nhau.

the chess players were formidable adversaries, locked in a tense match.

Các kỳ thủ cờ vua là những đối thủ đáng gờm, bị mắc kẹt trong một trận đấu căng thẳng.

he viewed his competitors as worthy adversaries, pushing him to improve.

Anh ta coi những đối thủ cạnh tranh của mình là những đối thủ xứng đáng, thúc đẩy anh ta cải thiện.

the political adversaries engaged in a heated debate about the new policy.

Những đối thủ chính trị đã tham gia vào một cuộc tranh luận sôi nổi về chính sách mới.

facing skilled adversaries, the team needed to strategize effectively.

Đối mặt với những đối thủ có kỹ năng, đội cần phải lên kế hoạch hiệu quả.

the film portrays the complex relationship between longtime adversaries.

Bộ phim khắc họa mối quan hệ phức tạp giữa những đối thủ lâu năm.

even though they were adversaries, they found common ground on some issues.

Mặc dù họ là những đối thủ, nhưng họ đã tìm thấy điểm chung trên một số vấn đề.

the team prepared meticulously to counter their experienced adversaries.

Đội đã chuẩn bị kỹ lưỡng để chống lại những đối thủ dày dặn kinh nghiệm của họ.

the novel explores the psychological toll of constantly facing adversaries.

Cuốn tiểu thuyết khám phá tác động tâm lý của việc liên tục đối mặt với những đối thủ.

they became unlikely allies after years of being bitter adversaries.

Họ trở thành những đồng minh bất ngờ sau nhiều năm là những đối thủ cay đắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay