confidante

[Mỹ]/ˌkɔnfi'dænt/
[Anh]/ˈkɑnfɪˌdænt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bạn thân gần gũi mà người ta chia sẻ những vấn đề cá nhân và riêng tư
Word Forms
số nhiềuconfidantes

Câu ví dụ

Sircana, a deputy and long-time Prodi confidante, said he had been devastated by the photo and called his behaviour "a moment of stupid curiosity" in a supposed transexual.

Sircana, một đại diện và người bạn đồng hành lâu năm của Prodi, cho biết ông đã vô cùng suy sụp trước bức ảnh và gọi hành vi của mình là

She confided in her closest confidante about her personal struggles.

Cô ấy đã chia sẻ những khó khăn cá nhân của mình với người bạn thân nhất của cô ấy.

A confidante is someone you can trust with your deepest secrets.

Một người bạn thân là người mà bạn có thể tin tưởng để chia sẻ những bí mật sâu thẳm nhất của mình.

He turned to his confidante for advice on how to handle the situation.

Anh ấy tìm đến người bạn thân của mình để xin lời khuyên về cách xử lý tình huống.

Having a confidante can provide emotional support during difficult times.

Có một người bạn thân có thể mang lại sự hỗ trợ tinh thần trong những thời điểm khó khăn.

She considered her sister to be her confidante and best friend.

Cô ấy coi em gái mình là người bạn thân và người bạn thân thiết nhất của mình.

The confidante kept all the secrets shared with her in strict confidence.

Người bạn thân đã giữ kín tất cả những bí mật được chia sẻ với cô ấy.

It's important to choose a confidante who will keep your secrets safe.

Rất quan trọng để chọn một người bạn thân sẽ giữ bí mật của bạn an toàn.

She relied on her confidante to give her honest feedback on her decisions.

Cô ấy dựa vào người bạn thân của mình để nhận được những phản hồi chân thành về quyết định của cô ấy.

He valued his confidante's opinion above all others when making important choices.

Anh ấy coi ý kiến của người bạn thân mình cao hơn tất cả mọi người khi đưa ra những quyết định quan trọng.

The confidante offered a listening ear and comforting words in times of need.

Người bạn thân đã lắng nghe và nói những lời an ủi trong những lúc cần thiết.

Ví dụ thực tế

Instead of hitting on her now, he's becoming her confidante.

Thay vì tán tỉnh cô ấy ngay bây giờ, anh ấy đang trở thành người bạn tâm giao của cô ấy.

Nguồn: Friends Season 3

You can tell them about personal things and they will be your confidante.

Bạn có thể kể cho họ về những điều cá nhân và họ sẽ trở thành người bạn tâm giao của bạn.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

Confidante, confidante, that comes from France.

Người bạn tâm giao, người bạn tâm giao, điều đó đến từ Pháp.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

Kim's younger sister Kim Yo Jong, a close aid and trusted confidante, famous for fiery speeches.

Em gái của Kim, Kim Yo Jong, một trợ lý thân cận và người bạn tâm giao đáng tin cậy, nổi tiếng với những bài phát biểu mạnh mẽ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

But on a broader level, she became a close confidante of his. They had a professional relationship as well.

Nhưng ở một mức độ rộng lớn hơn, cô ấy đã trở thành một người bạn tâm giao thân thiết của anh ấy. Họ cũng có một mối quan hệ chuyên nghiệp.

Nguồn: NPR News July 2020 Compilation

Then you sort of like end up, kind of like hiring a buddy, a confidante.

Sau đó, bạn có vẻ như kết thúc, giống như việc thuê một người bạn, một người bạn tâm giao.

Nguồn: Conan Talk Show

" I'm not the scatterbrain I was. You may trust me. I'm sober and sensible enough for anyone's confidante now."

Tôi không còn là người hay quên như trước nữa. Bạn có thể tin tưởng tôi. Bây giờ tôi đã tỉnh táo và đủ lý trí để làm bạn tâm giao của bất kỳ ai.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

Aunt Dodo was chief playmate and confidante of both children, and the trio turned the little house topsy–turvy.

Bác Dodo là bạn chơi chính và người bạn tâm giao của cả hai đứa trẻ, và bộ ba đã biến ngôi nhà nhỏ trở nên đảo điên.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

For the remainder of her childhood,   Elizabeth I had only a few close confidantes.

Trong suốt phần còn lại của tuổi thơ, Elizabeth I chỉ có một vài người bạn tâm giao thân thiết.

Nguồn: Charming history

Melania Trump announced that Stephanie Grisham, her longtime spokesperson and confidante, will succeed Sarah Sanders as White House Press Secretary.

Melania Trump thông báo rằng Stephanie Grisham, người phát ngôn lâu năm và người bạn tâm giao của bà, sẽ thay thế Sarah Sanders làm Thư ký báo chí Nhà Trắng.

Nguồn: AP Listening June 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay