configurationally aligned
đã căn chỉnh cấu hình
configurationally stable
ổn định về cấu hình
configurationally optimized
được tối ưu hóa cấu hình
configurationally flexible
linh hoạt về cấu hình
configurationally dependent
phụ thuộc vào cấu hình
configurationally similar
tương tự về cấu hình
configurationally defined
được xác định cấu hình
configurationally adjustable
điều chỉnh được cấu hình
configurationally constrained
giới hạn về cấu hình
configurationally unique
duy nhất về cấu hình
the server was configured configurationally to prioritize network traffic.
Máy chủ được cấu hình để ưu tiên lưu lượng mạng.
the software operates configurationally, allowing for extensive customization.
Phần mềm hoạt động theo cách cấu hình, cho phép tùy chỉnh rộng rãi.
the system's behavior is largely determined by its configurationally defined parameters.
Hành vi của hệ thống phần lớn được xác định bởi các tham số được định nghĩa theo cách cấu hình.
the device was reset to its factory settings configurationally.
Thiết bị được đặt lại cài đặt nhà máy theo cách cấu hình.
the network was designed configurationally for high availability and redundancy.
Mạng được thiết kế theo cách cấu hình để đảm bảo tính sẵn sàng cao và tính dư thừa.
the application's performance depends heavily on its configurationally set limits.
Hiệu suất của ứng dụng phụ thuộc nhiều vào các giới hạn được thiết lập theo cách cấu hình.
the robot's movements are controlled configurationally by the programming interface.
Chuyển động của robot được điều khiển theo cách cấu hình bởi giao diện lập trình.
the database was configured configurationally to ensure data integrity.
Cơ sở dữ liệu được cấu hình theo cách cấu hình để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.
the security protocols are implemented configurationally across all systems.
Các giao thức bảo mật được triển khai theo cách cấu hình trên tất cả các hệ thống.
the testing environment was configured configurationally to simulate real-world conditions.
Môi trường kiểm thử được cấu hình theo cách cấu hình để mô phỏng điều kiện thực tế.
the audio output was configured configurationally to optimize sound quality.
Đầu ra âm thanh được cấu hình theo cách cấu hình để tối ưu chất lượng âm thanh.
configurationally aligned
đã căn chỉnh cấu hình
configurationally stable
ổn định về cấu hình
configurationally optimized
được tối ưu hóa cấu hình
configurationally flexible
linh hoạt về cấu hình
configurationally dependent
phụ thuộc vào cấu hình
configurationally similar
tương tự về cấu hình
configurationally defined
được xác định cấu hình
configurationally adjustable
điều chỉnh được cấu hình
configurationally constrained
giới hạn về cấu hình
configurationally unique
duy nhất về cấu hình
the server was configured configurationally to prioritize network traffic.
Máy chủ được cấu hình để ưu tiên lưu lượng mạng.
the software operates configurationally, allowing for extensive customization.
Phần mềm hoạt động theo cách cấu hình, cho phép tùy chỉnh rộng rãi.
the system's behavior is largely determined by its configurationally defined parameters.
Hành vi của hệ thống phần lớn được xác định bởi các tham số được định nghĩa theo cách cấu hình.
the device was reset to its factory settings configurationally.
Thiết bị được đặt lại cài đặt nhà máy theo cách cấu hình.
the network was designed configurationally for high availability and redundancy.
Mạng được thiết kế theo cách cấu hình để đảm bảo tính sẵn sàng cao và tính dư thừa.
the application's performance depends heavily on its configurationally set limits.
Hiệu suất của ứng dụng phụ thuộc nhiều vào các giới hạn được thiết lập theo cách cấu hình.
the robot's movements are controlled configurationally by the programming interface.
Chuyển động của robot được điều khiển theo cách cấu hình bởi giao diện lập trình.
the database was configured configurationally to ensure data integrity.
Cơ sở dữ liệu được cấu hình theo cách cấu hình để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.
the security protocols are implemented configurationally across all systems.
Các giao thức bảo mật được triển khai theo cách cấu hình trên tất cả các hệ thống.
the testing environment was configured configurationally to simulate real-world conditions.
Môi trường kiểm thử được cấu hình theo cách cấu hình để mô phỏng điều kiện thực tế.
the audio output was configured configurationally to optimize sound quality.
Đầu ra âm thanh được cấu hình theo cách cấu hình để tối ưu chất lượng âm thanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay