organizationally

[Mỹ]/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃənəli/
[Anh]/ˌɔːrɡənəˈzeɪʃənəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách tổ chức; liên quan đến tổ chức

Cụm từ & Cách kết hợp

organizationally focused

định hướng tổ chức

organizationally aligned

phù hợp với tổ chức

organizationally responsible

trách nhiệm với tổ chức

Câu ví dụ

the company is organizationally structured to support rapid decision-making.

Công ty được tổ chức một cách có cấu trúc để hỗ trợ ra quyết định nhanh chóng.

we need to think organizationally about how to improve efficiency across departments.

Chúng ta cần suy nghĩ theo cách tổ chức để cải thiện hiệu quả giữa các phòng ban.

the project failed due to organizationally imposed constraints.

Dự án thất bại do các ràng buộc được áp đặt theo tổ chức.

this approach makes sense organizationally but may face resistance from employees.

Phương pháp này có ý nghĩa về mặt tổ chức nhưng có thể gặp phải sự phản kháng từ nhân viên.

the team functions well organizationally, though communication could improve.

Đội nhóm hoạt động tốt về mặt tổ chức, mặc dù giao tiếp có thể cải thiện.

organizationally speaking, we should consolidate these redundant processes.

Về mặt tổ chức, chúng ta nên hợp nhất các quy trình dư thừa này.

the new policy represents a significant organizationally shift in our culture.

Chính sách mới đại diện cho một sự thay đổi đáng kể về mặt tổ chức trong văn hóa của chúng ta.

this department is organizationally aligned with our strategic goals.

Bộ phận này được căn chỉnh về mặt tổ chức với các mục tiêu chiến lược của chúng ta.

we must address this issue organizationally rather than individually.

Chúng ta phải giải quyết vấn đề này theo cách tổ chức thay vì cá nhân.

the company is organizationally prepared for the upcoming expansion.

Công ty đã chuẩn bị sẵn sàng về mặt tổ chức cho sự mở rộng sắp tới.

from an organizational perspective, this merger makes perfect sense.

Từ góc độ tổ chức, việc sáp nhập này hoàn toàn hợp lý.

they are organizationally committed to sustainable business practices.

Họ cam kết về mặt tổ chức với các thực hành kinh doanh bền vững.

the organization is structurally and organizationally ready for transformation.

Tổ chức đã sẵn sàng về mặt cấu trúc và tổ chức cho sự chuyển đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay