| quá khứ phân từ | disclaimed |
| ngôi thứ ba số ít | disclaims |
| thì quá khứ | disclaimed |
| hiện tại phân từ | disclaiming |
| số nhiều | disclaims |
disclaim responsibility
không chịu trách nhiệm
disclaim liability
không chịu trách nhiệm pháp lý
disclaim ownership
không tuyên bố quyền sở hữu
disclaim any connection
không liên quan đến bất kỳ điều gì
disclaim all warranties
không chịu trách nhiệm về bất kỳ sự bảo hành nào
disclaim any responsibility
không chịu trách nhiệm
disclaim any affiliation
không có liên kết nào
disclaim all representations
không đưa ra bất kỳ tuyên bố nào
disclaim any association
không có liên hệ nào
The company disclaims any responsibility for the lost items.
Công ty từ chối mọi trách nhiệm đối với các vật phẩm bị mất.
He quickly disclaimed any knowledge of the crime.
Anh ta nhanh chóng từ chối biết gì về tội ác.
The website has a disclaimer stating the terms and conditions.
Trang web có một tuyên bố từ chối trách nhiệm nêu rõ các điều khoản và điều kiện.
She disclaimed any involvement in the scandal.
Cô ấy từ chối bất kỳ sự liên quan nào đến scandal.
The contract included a clause to disclaim liability.
Hợp đồng bao gồm một điều khoản để từ chối trách nhiệm.
The author disclaims any endorsement of the views expressed in the article.
Tác giả từ chối ủng hộ bất kỳ quan điểm nào được thể hiện trong bài viết.
The politician disclaimed any intention to run for office again.
Nhà chính trị từ chối bất kỳ ý định tranh cử lại.
The lawyer advised his client to disclaim any responsibility for the accident.
Luật sư khuyên khách hàng của mình từ chối bất kỳ trách nhiệm nào đối với vụ tai nạn.
The package had a disclaimer warning about potential side effects.
Gói hàng có một tuyên bố từ chối trách nhiệm cảnh báo về các tác dụng phụ tiềm ẩn.
The company disclaims all warranties regarding the product.
Công ty từ chối mọi bảo hành liên quan đến sản phẩm.
disclaim responsibility
không chịu trách nhiệm
disclaim liability
không chịu trách nhiệm pháp lý
disclaim ownership
không tuyên bố quyền sở hữu
disclaim any connection
không liên quan đến bất kỳ điều gì
disclaim all warranties
không chịu trách nhiệm về bất kỳ sự bảo hành nào
disclaim any responsibility
không chịu trách nhiệm
disclaim any affiliation
không có liên kết nào
disclaim all representations
không đưa ra bất kỳ tuyên bố nào
disclaim any association
không có liên hệ nào
The company disclaims any responsibility for the lost items.
Công ty từ chối mọi trách nhiệm đối với các vật phẩm bị mất.
He quickly disclaimed any knowledge of the crime.
Anh ta nhanh chóng từ chối biết gì về tội ác.
The website has a disclaimer stating the terms and conditions.
Trang web có một tuyên bố từ chối trách nhiệm nêu rõ các điều khoản và điều kiện.
She disclaimed any involvement in the scandal.
Cô ấy từ chối bất kỳ sự liên quan nào đến scandal.
The contract included a clause to disclaim liability.
Hợp đồng bao gồm một điều khoản để từ chối trách nhiệm.
The author disclaims any endorsement of the views expressed in the article.
Tác giả từ chối ủng hộ bất kỳ quan điểm nào được thể hiện trong bài viết.
The politician disclaimed any intention to run for office again.
Nhà chính trị từ chối bất kỳ ý định tranh cử lại.
The lawyer advised his client to disclaim any responsibility for the accident.
Luật sư khuyên khách hàng của mình từ chối bất kỳ trách nhiệm nào đối với vụ tai nạn.
The package had a disclaimer warning about potential side effects.
Gói hàng có một tuyên bố từ chối trách nhiệm cảnh báo về các tác dụng phụ tiềm ẩn.
The company disclaims all warranties regarding the product.
Công ty từ chối mọi bảo hành liên quan đến sản phẩm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay