we need to confronter the issue head-on to find a solution.
Chúng ta cần đối mặt với vấn đề một cách trực tiếp để tìm ra giải pháp.
the ceo decided to confronter the declining sales figures.
CEO đã quyết định đối mặt với con số doanh thu đang giảm.
it's important to confronter your fears to achieve your goals.
Quan trọng là phải đối mặt với nỗi sợ của bạn để đạt được mục tiêu.
the politician chose to confronter the accusations publicly.
Chính trị gia đã chọn đối mặt với các cáo buộc một cách công khai.
the team must confronter the challenges of the new project.
Đội nhóm phải đối mặt với những thách thức của dự án mới.
she bravely confronter the difficult truth about her past.
Cô dũng cảm đối mặt với sự thật khó khăn về quá khứ của mình.
he prepared himself to confronter the angry customer.
Anh ấy đã chuẩn bị bản thân để đối mặt với khách hàng tức giận.
the company planned to confronter the competition aggressively.
Công ty đã lên kế hoạch đối đầu với cạnh tranh một cách quyết liệt.
we must confronter the systemic biases within the organization.
Chúng ta phải đối mặt với các thiên kiến hệ thống bên trong tổ chức.
the journalist sought to confronter the government on the policy.
Phóng viên đã cố gắng đối đầu với chính phủ về chính sách.
it takes courage to confronter your own shortcomings.
Việc đối mặt với những điểm yếu của chính bạn cần sự can đảm.
we need to confronter the issue head-on to find a solution.
Chúng ta cần đối mặt với vấn đề một cách trực tiếp để tìm ra giải pháp.
the ceo decided to confronter the declining sales figures.
CEO đã quyết định đối mặt với con số doanh thu đang giảm.
it's important to confronter your fears to achieve your goals.
Quan trọng là phải đối mặt với nỗi sợ của bạn để đạt được mục tiêu.
the politician chose to confronter the accusations publicly.
Chính trị gia đã chọn đối mặt với các cáo buộc một cách công khai.
the team must confronter the challenges of the new project.
Đội nhóm phải đối mặt với những thách thức của dự án mới.
she bravely confronter the difficult truth about her past.
Cô dũng cảm đối mặt với sự thật khó khăn về quá khứ của mình.
he prepared himself to confronter the angry customer.
Anh ấy đã chuẩn bị bản thân để đối mặt với khách hàng tức giận.
the company planned to confronter the competition aggressively.
Công ty đã lên kế hoạch đối đầu với cạnh tranh một cách quyết liệt.
we must confronter the systemic biases within the organization.
Chúng ta phải đối mặt với các thiên kiến hệ thống bên trong tổ chức.
the journalist sought to confronter the government on the policy.
Phóng viên đã cố gắng đối đầu với chính phủ về chính sách.
it takes courage to confronter your own shortcomings.
Việc đối mặt với những điểm yếu của chính bạn cần sự can đảm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay