congealable

[Mỹ]/[kənˈdʒiːəbl̩]/
[Anh]/[kənˈdʒiːəbl̩]/

Dịch

adj. có khả năng đông đặc; có khả năng rắn chắc; thứ có thể được làm rắn chắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

congealable mixture

trộn chất có khả năng đông đặc

easily congealable

dễ đông đặc

being congealable

có khả năng đông đặc

congealable state

trạng thái có khả năng đông đặc

highly congealable

rất dễ đông đặc

congealed, congealable

đã đông đặc, có khả năng đông đặc

find congealable

tìm thấy có khả năng đông đặc

make congealable

làm cho có khả năng đông đặc

is congealable

là có khả năng đông đặc

seem congealable

có vẻ có khả năng đông đặc

Câu ví dụ

the chef experimented with a congealable liquid to create a unique dessert topping.

Nhà bếp đã thử nghiệm với một chất lỏng có khả năng đông đặc để tạo ra lớp phủ bánh ngọt độc đáo.

certain plant extracts demonstrate congealable properties when chilled.

Một số chiết xuất thực vật thể hiện các đặc tính có khả năng đông đặc khi làm lạnh.

the congealable mixture began to set quickly in the cold refrigerator.

Thành phần có khả năng đông đặc bắt đầu đông lại nhanh chóng trong tủ lạnh lạnh.

we needed a congealable base for the fruit jelly to hold its shape.

Chúng tôi cần một thành phần có khả năng đông đặc để làm nền cho thạch trái cây để giữ được hình dạng.

the food scientist studied the congealable behavior of various gums.

Nhà khoa học thực phẩm nghiên cứu hành vi có khả năng đông đặc của nhiều loại gum khác nhau.

the recipe called for a congealable agent to thicken the sauce.

Công thức yêu cầu một chất có khả năng đông đặc để làm đặc nước sốt.

the congealable protein was used to stabilize the foam.

Protein có khả năng đông đặc được sử dụng để ổn định bọt.

it's fascinating how some substances are naturally congealable.

Thật thú vị khi một số chất tự nhiên có khả năng đông đặc.

the congealable film formed a protective layer on the fruit.

Màng phim có khả năng đông đặc tạo thành một lớp bảo vệ trên trái cây.

understanding congealable properties is crucial in food processing.

Hiểu các đặc tính có khả năng đông đặc rất quan trọng trong chế biến thực phẩm.

the experiment investigated the temperature at which the substance became congealable.

Thí nghiệm điều tra nhiệt độ mà tại đó chất trở nên có khả năng đông đặc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay