congregates

[Mỹ]/ˈkɒŋɡrɪɡeɪts/
[Anh]/ˈkɑːŋɡrɪɡeɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (khiến cho) tụ họp, tập hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

community congregates

cộng đồng tập hợp

group congregates

nhóm tập hợp

crowd congregates

đám đông tập hợp

family congregates

gia đình tập hợp

public congregates

công chúng tập hợp

audience congregates

khán giả tập hợp

team congregates

đội nhóm tập hợp

friends congregates

bạn bè tập hợp

class congregates

lớp học tập hợp

supporters congregates

những người ủng hộ tập hợp

Câu ví dụ

the community congregates every sunday for worship.

cộng đồng tập hợp mỗi chủ nhật để thờ phượng.

students congregate in the cafeteria during lunch.

học sinh tập hợp tại căng tin trong giờ ăn trưa.

wildlife congregates around the water source.

động vật hoang dã tập trung quanh nguồn nước.

fans congregate outside the stadium before the game.

người hâm mộ tập trung bên ngoài sân vận động trước trận đấu.

the festival attracts thousands who congregate to celebrate.

lễ hội thu hút hàng ngàn người tập trung để ăn mừng.

people often congregate at the park for events.

mọi người thường tập trung tại công viên cho các sự kiện.

birds congregate in flocks during migration.

chim chóc tập trung thành đàn trong quá trình di cư.

researchers congregate to discuss their findings.

các nhà nghiên cứu tập trung để thảo luận về những phát hiện của họ.

the neighborhood congregates for an annual block party.

khu phố tập trung cho một buổi tiệc đường phố hàng năm.

protesters congregate to voice their opinions.

những người biểu tình tập trung để bày tỏ ý kiến của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay