conjectural evidence
bằng chứng suy đoán
conjectural conclusion
kết luận suy đoán
the extinction of dinosaurs are still highly conjectural; the supposed reason for his absence ; suppositious reconstructions of dead languages; supposititious hypotheses.
sự tuyệt chủng của loài khủng long vẫn còn rất mang tính suy đoán cao; lý do cho sự vắng mặt của anh ấy; các tái tạo giả thuyết về các ngôn ngữ đã chết; các giả thuyết giả thuyết.
The theory is purely conjectural at this point.
Lý thuyết này hiện tại hoàn toàn mang tính suy đoán.
She made a conjectural guess about the ending of the book.
Cô ấy đưa ra một phỏng đoán mang tính suy đoán về kết thúc của cuốn sách.
The scientist presented his conjectural findings to the research team.
Nhà khoa học trình bày những phát hiện mang tính suy đoán của mình với nhóm nghiên cứu.
The article is filled with conjectural statements.
Bài viết chứa đầy những phát biểu mang tính suy đoán.
Their decision was based on conjectural evidence.
Quyết định của họ dựa trên những bằng chứng mang tính suy đoán.
The origins of the ancient civilization remain conjectural.
Nguồn gốc của nền văn minh cổ đại vẫn còn là một giả thuyết.
The artist's interpretation of the painting is purely conjectural.
Cách diễn giải của họa sĩ về bức tranh hoàn toàn mang tính suy đoán.
The novel is full of conjectural twists and turns.
Cuốn tiểu thuyết chứa đầy những diễn biến và khúc quanh mang tính suy đoán.
The professor's lecture was highly conjectural in nature.
Bài giảng của giáo sư mang tính chất hoàn toàn mang tính suy đoán.
The detective's theory was purely conjectural until more evidence was found.
Lý thuyết của thám tử hoàn toàn mang tính suy đoán cho đến khi có thêm bằng chứng được tìm thấy.
conjectural evidence
bằng chứng suy đoán
conjectural conclusion
kết luận suy đoán
the extinction of dinosaurs are still highly conjectural; the supposed reason for his absence ; suppositious reconstructions of dead languages; supposititious hypotheses.
sự tuyệt chủng của loài khủng long vẫn còn rất mang tính suy đoán cao; lý do cho sự vắng mặt của anh ấy; các tái tạo giả thuyết về các ngôn ngữ đã chết; các giả thuyết giả thuyết.
The theory is purely conjectural at this point.
Lý thuyết này hiện tại hoàn toàn mang tính suy đoán.
She made a conjectural guess about the ending of the book.
Cô ấy đưa ra một phỏng đoán mang tính suy đoán về kết thúc của cuốn sách.
The scientist presented his conjectural findings to the research team.
Nhà khoa học trình bày những phát hiện mang tính suy đoán của mình với nhóm nghiên cứu.
The article is filled with conjectural statements.
Bài viết chứa đầy những phát biểu mang tính suy đoán.
Their decision was based on conjectural evidence.
Quyết định của họ dựa trên những bằng chứng mang tính suy đoán.
The origins of the ancient civilization remain conjectural.
Nguồn gốc của nền văn minh cổ đại vẫn còn là một giả thuyết.
The artist's interpretation of the painting is purely conjectural.
Cách diễn giải của họa sĩ về bức tranh hoàn toàn mang tính suy đoán.
The novel is full of conjectural twists and turns.
Cuốn tiểu thuyết chứa đầy những diễn biến và khúc quanh mang tính suy đoán.
The professor's lecture was highly conjectural in nature.
Bài giảng của giáo sư mang tính chất hoàn toàn mang tính suy đoán.
The detective's theory was purely conjectural until more evidence was found.
Lý thuyết của thám tử hoàn toàn mang tính suy đoán cho đến khi có thêm bằng chứng được tìm thấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay