speculative

[Mỹ]/ˈspekjələtɪv/
[Anh]/ˈspekjələtɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan, dựa trên, hoặc cấu thành từ một giả thuyết hoặc lý thuyết; tham gia, diễn đạt, hoặc dựa trên sự phỏng đoán.
adv. theo cách suy nghĩ hoặc suy đoán; theo cách đầu cơ hoặc rủi ro.
n. hành động suy nghĩ hoặc xem xét; thực hành tham gia vào các giao dịch tài chính rủi ro.

Cụm từ & Cách kết hợp

speculative investment

đầu tư suy đoán

speculative bubble

bong bóng đầu cơ

speculative risk

rủi ro suy đoán

speculative trading

giao dịch suy đoán

speculative capital

vốn suy đoán

speculative knowledge

kiến thức suy đoán

speculative market

thị trường suy đoán

Câu ví dụ

speculative brokers; speculative stocks.

các nhà môi giới đầu cơ; cổ phiếu đầu cơ.

the labour of the savant or speculative thinker

cống hiến của một học giả hoặc người suy nghĩ sáng tạo

he gave her a speculative glance.

anh ta liếc nhìn cô ấy một cách dò xét.

speculative hoarding of scarce supplies

việc tích trữ nguồn cung khan hiếm một cách suy đoán.

raised a speculative eyebrow.

nhướng một bên lông mày một cách dò xét.

a curious and speculative turn of mind.

một cách suy nghĩ kỳ lạ và mang tính suy đoán.

He had a speculative gleam in his eyes.

anh ta có ánh mắt lấp lánh đầy dò xét.

the speculative nature of the supposedly factual information conveyed through the media

tính chất suy đoán của những thông tin thực tế mà phương tiện truyền thông đưa ra.

The boss has put all his money into that speculative enterprise.

người chủ đã đổ tất cả tiền của mình vào dự án đầu tư mạo hiểm đó.

risking her financial security by buying speculative stocks.

mạo hiểm sự an toàn tài chính của cô ấy bằng cách mua cổ phiếu đầu tư mạo hiểm.

The crowd had their hearts in the mouths when Ahmad Halid's speculative free kick from near the halfway line went through to keeper Kosin Haithairrattanakool, who tipped the ball on to the crossbar.

Đám đông thắt tim lại khi cú sút phạt hiểm hóc của Ahmad Halid từ gần vạch giữa sân đi xuyên qua và đến với thủ môn Kosin Haithairrattanakool, người đã đẩy bóng lên xà ngang.

Ví dụ thực tế

Weir thought it was just wonderfully speculative fiction, the director tells Newsweek.

Weir nghĩ đó chỉ là tiểu thuyết khoa học viễn tưởng tuyệt vời, đạo diễn cho biết với Newsweek.

Nguồn: Newsweek

There is another explanation, but it's highly speculative.

Có một lời giải thích khác, nhưng nó mang tính suy đoán cao.

Nguồn: Crash Course Astronomy

Like all current theories of everything, that equation is speculative.

Giống như tất cả các lý thuyết hiện tại về mọi thứ, phương trình đó mang tính suy đoán.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Something that we were viewing as very speculative, shaky, and so on has turned into this, this monster.

Một điều gì đó mà chúng tôi từng xem là rất mang tính suy đoán, không chắc chắn và cứ thế đã biến thành điều này, con quái vật này.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 Collection

That's all speculative in the future.

Tất cả đều mang tính suy đoán trong tương lai.

Nguồn: BBC Listening March 2016 Compilation

Alchemy has two sides – the operative side and the speculative side.

Nghệ thuật luyện kim có hai mặt – mặt thực hành và mặt suy đoán.

Nguồn: Curious Muse

As it stands now, they're speculative explorations of mathematical models.

Hiện tại, chúng là những khám phá mang tính suy đoán về các mô hình toán học.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

But the rule forces them to prove the trades are not simply speculative bets.

Nhưng quy tắc buộc họ phải chứng minh các giao dịch không chỉ đơn thuần là những đặt cược mang tính suy đoán.

Nguồn: NPR News December 2013 Compilation

It's speculative, but if it's right it's impressive.

Nó mang tính suy đoán, nhưng nếu đúng thì thật ấn tượng.

Nguồn: Environment and Science

Two years ago the stockmarket was in the grip of speculative mania.

Hai năm trước, thị trường chứng khoán đã bị ám ảnh bởi cơn sốt đầu cơ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay