conjugated verbs
nguyên tố liên hợp
conjugated forms
dạng liên hợp
conjugated proteins
protein liên hợp
conjugated systems
hệ thống liên hợp
conjugated acids
axit liên hợp
conjugated bases
bazơ liên hợp
conjugated molecules
phân tử liên hợp
conjugated structures
cấu trúc liên hợp
conjugated derivatives
dẫn xuất liên hợp
the verb is conjugated in the past tense.
động từ được chia ở thì quá khứ.
in spanish, verbs are often conjugated differently.
trong tiếng Tây Ban Nha, động từ thường được chia khác nhau.
he conjugated the irregular verbs correctly.
anh ấy đã chia động từ bất quy tắc một cách chính xác.
we learned how to conjugate verbs in class.
chúng tôi đã học cách chia động từ trong lớp.
she struggles to remember how to conjugate.
cô ấy gặp khó khăn trong việc nhớ cách chia.
the teacher explained how to conjugate verbs.
giáo viên đã giải thích cách chia động từ.
conjugated forms can change the meaning of a sentence.
các dạng chia có thể thay đổi ý nghĩa của một câu.
he forgot how to conjugate the future tense.
anh ấy quên mất cách chia thì tương lai.
understanding conjugated verbs is essential for fluency.
hiểu các động từ chia là điều cần thiết để đạt được sự lưu loát.
conjugated verbs
nguyên tố liên hợp
conjugated forms
dạng liên hợp
conjugated proteins
protein liên hợp
conjugated systems
hệ thống liên hợp
conjugated acids
axit liên hợp
conjugated bases
bazơ liên hợp
conjugated molecules
phân tử liên hợp
conjugated structures
cấu trúc liên hợp
conjugated derivatives
dẫn xuất liên hợp
the verb is conjugated in the past tense.
động từ được chia ở thì quá khứ.
in spanish, verbs are often conjugated differently.
trong tiếng Tây Ban Nha, động từ thường được chia khác nhau.
he conjugated the irregular verbs correctly.
anh ấy đã chia động từ bất quy tắc một cách chính xác.
we learned how to conjugate verbs in class.
chúng tôi đã học cách chia động từ trong lớp.
she struggles to remember how to conjugate.
cô ấy gặp khó khăn trong việc nhớ cách chia.
the teacher explained how to conjugate verbs.
giáo viên đã giải thích cách chia động từ.
conjugated forms can change the meaning of a sentence.
các dạng chia có thể thay đổi ý nghĩa của một câu.
he forgot how to conjugate the future tense.
anh ấy quên mất cách chia thì tương lai.
understanding conjugated verbs is essential for fluency.
hiểu các động từ chia là điều cần thiết để đạt được sự lưu loát.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay