unconjugated

[Mỹ]/ˌʌnˈkɒndʒʊɡeɪtɪd/
[Anh]/ˌʌnˈkɑːndʒʊɡeɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được kết hợp hoặc liên kết

Cụm từ & Cách kết hợp

unconjugated verb

dạng chưa chia

unconjugated form

dạng chưa chia

unconjugated noun

danh từ chưa chia

unconjugated adjective

tính từ chưa chia

unconjugated pronoun

đại từ chưa chia

unconjugated tense

thì chưa chia

unconjugated language

ngôn ngữ chưa chia

unconjugated expression

biểu thức chưa chia

unconjugated structure

cấu trúc chưa chia

unconjugated sentence

câu chưa chia

Câu ví dụ

the verb is in its unconjugated form.

động từ đang ở dạng nguyên thể.

unconjugated verbs can be challenging to learn.

các động từ nguyên thể có thể khó học.

she prefers to study unconjugated words first.

cô ấy thích học các từ nguyên thể trước.

in spanish, verbs have both conjugated and unconjugated forms.

trong tiếng Tây Ban Nha, động từ có cả dạng biến đổi và dạng nguyên thể.

the teacher explained the concept of unconjugated verbs.

giáo viên đã giải thích khái niệm về động từ nguyên thể.

we need to identify the unconjugated form of the verb.

chúng ta cần xác định dạng nguyên thể của động từ.

unconjugated verbs are often used in dictionaries.

các động từ nguyên thể thường được sử dụng trong từ điển.

practicing with unconjugated forms can improve your grammar.

luyện tập với các dạng nguyên thể có thể cải thiện ngữ pháp của bạn.

he wrote down the unconjugated versions for reference.

anh ấy đã ghi lại các phiên bản nguyên thể để tham khảo.

understanding unconjugated verbs is essential for language learning.

hiểu về động từ nguyên thể là điều cần thiết để học ngôn ngữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay