conjunction

[Mỹ]/kənˈdʒʌŋkʃn/
[Anh]/kənˈdʒʌŋkʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự kết hợp của các từ để kết nối hoặc thống nhất
Word Forms
số nhiềuconjunctions

Cụm từ & Cách kết hợp

coordinating conjunction

liên từ phối hợp

subordinating conjunction

liên từ phụ thuộc

correlative conjunction

liên từ tương quan

in conjunction with

khi phối hợp với

in conjunction

khi phối hợp

Câu ví dụ

subordinating conjunction (=subordinate conjunction)

liên từ phụ thuộc (=liên từ phụ thuộc)

a conjunction of favourable political and economic circumstances.

một sự kết hợp của các hoàn cảnh chính trị và kinh tế thuận lợi.

sextile? square? trine? or even conjunction?

góc 60 độ? góc vuông? góc 120 độ? hay thậm chí là sự hội tụ?

We are working in conjunction with the police.

Chúng tôi đang làm việc chung với cảnh sát.

Prepositions and conjunctions are particles.

Các giới từ và liên từ là những từ chức năng.

herbal medicine was used in conjunction with acupuncture and massage.

thuốc thảo dược được sử dụng kết hợp với châm cứu và massage.

It was a strange conjunction—the prim serious young Queen and the elderly,cynical Whig.

Đó là một sự kết hợp kỳ lạ - Nữ hoàng nghiêm nghị, nghiêm túc và trẻ trung, và Whig già, đầy ngờ vực.

The conjunction of heavy rains and high winds caused flooding.

Sự kết hợp của mưa lớn và gió mạnh đã gây ra lũ lụt.

The system is designed to be used in conjunction with a word processing program.

Hệ thống được thiết kế để sử dụng kết hợp với một chương trình xử lý văn bản.

The breeze tube connects the oscular conjunction should be tight and firm.

Ống dẫn khí kết nối với sự hội tụ của mắt phải chặt chẽ và chắc chắn.

This is catalyzed by a transaminase enzyme in conjunction with the coenzyme pyridoxal phosphate.

Điều này được xúc tác bởi một enzyme transaminase kết hợp với coenzyme pyridoxal phosphate.

the conjunction of historical and economic forces that created a depression.

sự kết hợp của các lực lượng lịch sử và kinh tế đã tạo ra một cuộc suy thoái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay