| số nhiều | disjunctions |
logical disjunction
phép tách rời logic
exclusive disjunction
phép tách rời loại trừ
disjunction operator
toán tử tách rời
There is a disjunction between what he says and what he does.
Có sự bất hòa giữa những gì anh ta nói và những gì anh ta làm.
The disjunction between theory and practice is evident in this case.
Sự bất hòa giữa lý thuyết và thực tế là rõ ràng trong trường hợp này.
The disjunction of cultures can lead to misunderstandings.
Sự bất hòa giữa các nền văn hóa có thể dẫn đến những hiểu lầm.
There seems to be a disjunction in their communication styles.
Có vẻ như có sự bất hòa trong phong cách giao tiếp của họ.
The disjunction in their opinions caused a heated debate.
Sự bất hòa trong ý kiến của họ đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi.
The disjunction between generations is becoming more pronounced.
Sự bất hòa giữa các thế hệ đang trở nên rõ ràng hơn.
The disjunction in their values led to a breakdown in their relationship.
Sự bất hòa trong giá trị của họ đã dẫn đến sự sụp đổ trong mối quan hệ của họ.
A disjunction in the supply chain caused delays in production.
Sự bất hòa trong chuỗi cung ứng đã gây ra sự chậm trễ trong sản xuất.
The disjunction between the company's goals and employees' motivations needs to be addressed.
Sự bất hòa giữa mục tiêu của công ty và động lực của nhân viên cần được giải quyết.
Cultural disjunctions can create opportunities for cross-cultural learning.
Những bất hòa văn hóa có thể tạo ra cơ hội học hỏi đa văn hóa.
So we get this funny disjunction in the keyboard here.
Vì vậy, chúng ta có một sự diễn dịch kỳ lạ trong bàn phím ở đây.
Nguồn: Listening to Music (Video Version)These circuits perform three fundamental logical operations, conjunction, disjunction, and negation.
Những mạch này thực hiện ba phép toán logic cơ bản, hội, tách và phủ định.
Nguồn: TED-Ed (video version)There is, as Robert Rubin, the treasury secretary, says, a " disjunction" between the mass of business anecdote that points to a leap in productivity and the picture reflected by the statistics.
Như Robert Rubin, bộ trưởng bộ kho bạc, nói, có một "sự diễn dịch" giữa khối lượng các giai thoại kinh doanh cho thấy sự gia tăng năng suất và hình ảnh phản ánh bởi các số liệu thống kê.
Nguồn: 1997-2009 Yearly Exam Papers for Graduate School Entrance English (Reading Section)Tragedy is not the expression of a religiously legitimized ritual. It is rather a metaritual or an institution premised upon a temporal disjunction, specifically the disjunction of past and present. The time of tragedy, ancient and modern, is always out of joint.
Bi kịch không phải là biểu hiện của một nghi lễ hợp pháp về mặt tôn giáo. Thay vào đó, nó là một siêu nghi lễ hoặc một thể chế dựa trên sự diễn dịch về thời gian, cụ thể là sự diễn dịch giữa quá khứ và hiện tại. Thời gian của bi kịch, cổ đại và hiện đại, luôn luôn bị lệch lạc.
Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and Uslogical disjunction
phép tách rời logic
exclusive disjunction
phép tách rời loại trừ
disjunction operator
toán tử tách rời
There is a disjunction between what he says and what he does.
Có sự bất hòa giữa những gì anh ta nói và những gì anh ta làm.
The disjunction between theory and practice is evident in this case.
Sự bất hòa giữa lý thuyết và thực tế là rõ ràng trong trường hợp này.
The disjunction of cultures can lead to misunderstandings.
Sự bất hòa giữa các nền văn hóa có thể dẫn đến những hiểu lầm.
There seems to be a disjunction in their communication styles.
Có vẻ như có sự bất hòa trong phong cách giao tiếp của họ.
The disjunction in their opinions caused a heated debate.
Sự bất hòa trong ý kiến của họ đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi.
The disjunction between generations is becoming more pronounced.
Sự bất hòa giữa các thế hệ đang trở nên rõ ràng hơn.
The disjunction in their values led to a breakdown in their relationship.
Sự bất hòa trong giá trị của họ đã dẫn đến sự sụp đổ trong mối quan hệ của họ.
A disjunction in the supply chain caused delays in production.
Sự bất hòa trong chuỗi cung ứng đã gây ra sự chậm trễ trong sản xuất.
The disjunction between the company's goals and employees' motivations needs to be addressed.
Sự bất hòa giữa mục tiêu của công ty và động lực của nhân viên cần được giải quyết.
Cultural disjunctions can create opportunities for cross-cultural learning.
Những bất hòa văn hóa có thể tạo ra cơ hội học hỏi đa văn hóa.
So we get this funny disjunction in the keyboard here.
Vì vậy, chúng ta có một sự diễn dịch kỳ lạ trong bàn phím ở đây.
Nguồn: Listening to Music (Video Version)These circuits perform three fundamental logical operations, conjunction, disjunction, and negation.
Những mạch này thực hiện ba phép toán logic cơ bản, hội, tách và phủ định.
Nguồn: TED-Ed (video version)There is, as Robert Rubin, the treasury secretary, says, a " disjunction" between the mass of business anecdote that points to a leap in productivity and the picture reflected by the statistics.
Như Robert Rubin, bộ trưởng bộ kho bạc, nói, có một "sự diễn dịch" giữa khối lượng các giai thoại kinh doanh cho thấy sự gia tăng năng suất và hình ảnh phản ánh bởi các số liệu thống kê.
Nguồn: 1997-2009 Yearly Exam Papers for Graduate School Entrance English (Reading Section)Tragedy is not the expression of a religiously legitimized ritual. It is rather a metaritual or an institution premised upon a temporal disjunction, specifically the disjunction of past and present. The time of tragedy, ancient and modern, is always out of joint.
Bi kịch không phải là biểu hiện của một nghi lễ hợp pháp về mặt tôn giáo. Thay vào đó, nó là một siêu nghi lễ hoặc một thể chế dựa trên sự diễn dịch về thời gian, cụ thể là sự diễn dịch giữa quá khứ và hiện tại. Thời gian của bi kịch, cổ đại và hiện đại, luôn luôn bị lệch lạc.
Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and UsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay