considered

[Mỹ]/kən'sɪdəd/
[Anh]/kən'sɪdɚd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được suy nghĩ cẩn thận; được tôn trọng; ý kiến đã được suy nghĩ cẩn thận.
Word Forms
thì quá khứconsidered
quá khứ phân từconsidered

Cụm từ & Cách kết hợp

well-considered

được cân nhắc kỹ lưỡng

carefully considered

được cân nhắc cẩn thận

widely considered

được cân nhắc rộng rãi

considered as

được xem xét như

considered opinion

ý kiến ​​được cân nhắc

Câu ví dụ

He was considered to be a paragon of virtue.

Anh ta được coi là một hình mẫu của đức hạnh.

it was considered a duty to encourage providence.

Nó được coi là một nghĩa vụ để khuyến khích sự bảo trợ.

They considered combat duty a lottery.

Họ coi nhiệm vụ chiến đấu là một trò may rủi.

I considered him a rascal.

Tôi cho anh ta là một kẻ ranh mãnh.

a very highly considered general

một vị tướng được đánh giá rất cao

She is considered an intelligent woman.

Cô ấy được coi là một người phụ nữ thông minh.

I considered him as a politician.

Tôi đã cân nhắc anh ta như một chính trị gia.

Tobacco is considered by some to be an evil.

Một số người cho rằng thuốc lá là một điều xấu.

This is considered an exception to the rule.

Đây được coi là một ngoại lệ cho quy tắc.

He is considered to be of noble origins.

Anh ta được cho là có nguồn gốc cao quý.

my considered opinion; a considered policy involving a measured response to provocations.

ý kiến ​​cân nhắc của tôi; một chính sách cân nhắc liên quan đến phản ứng có kiểm soát đối với những khiêu khích.

Basic law or tradition was considered inviolable.

Luật hoặc truyền thống cơ bản được coi là bất khả xâm phạm.

Chaucer is considered the father of English poetry.

Chaucer được coi là người cha sáng lập của thơ tiếng Anh.

Brooks may be considered as a trustworthy man.

Có thể xem Brooks là một người đáng tin cậy.

These black workers are considered underpaid.

Những người lao động da đen này được cho là bị trả lương quá thấp.

13 is considered a very unlucky number.

Số 13 được coi là một con số rất xui xẻo.

Tardiness is considered bad form.

Đến muộn được coi là không đẹp.

it was considered bad form to talk about money.

Nói về tiền bạc được coi là không đẹp.

The press considered the candidate's indiscretions to be game.

Báo chí coi những hành động thiếu tế nhị của ứng cử viên là trò chơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay