considers it
coi đó là
considers important
coi là quan trọng
considers necessary
coi là cần thiết
considers relevant
coi là phù hợp
considers appropriate
coi là thích hợp
considers best
coi là tốt nhất
considers options
coi xét các lựa chọn
considers alternatives
coi xét các phương án thay thế
considers factors
coi xét các yếu tố
considers feedback
coi xét phản hồi
she considers him a close friend.
Cô ấy coi anh ấy là một người bạn thân thiết.
the committee considers various options.
Ban thư ký xem xét nhiều lựa chọn khác nhau.
he considers the consequences of his actions.
Anh ấy cân nhắc những hậu quả của hành động của mình.
she considers it important to stay healthy.
Cô ấy cho rằng việc giữ gìn sức khỏe là quan trọng.
the teacher considers all students' opinions.
Giáo viên xem xét ý kiến của tất cả học sinh.
they consider moving to a new city.
Họ cân nhắc chuyển đến một thành phố mới.
he considers studying abroad next year.
Anh ấy cân nhắc việc học ở nước ngoài năm tới.
she considers herself lucky to have such friends.
Cô ấy coi mình là người may mắn vì có những người bạn như vậy.
many people consider climate change a serious issue.
Nhiều người coi biến đổi khí hậu là một vấn đề nghiêm trọng.
the manager considers employee feedback valuable.
Người quản lý coi phản hồi của nhân viên là có giá trị.
considers it
coi đó là
considers important
coi là quan trọng
considers necessary
coi là cần thiết
considers relevant
coi là phù hợp
considers appropriate
coi là thích hợp
considers best
coi là tốt nhất
considers options
coi xét các lựa chọn
considers alternatives
coi xét các phương án thay thế
considers factors
coi xét các yếu tố
considers feedback
coi xét phản hồi
she considers him a close friend.
Cô ấy coi anh ấy là một người bạn thân thiết.
the committee considers various options.
Ban thư ký xem xét nhiều lựa chọn khác nhau.
he considers the consequences of his actions.
Anh ấy cân nhắc những hậu quả của hành động của mình.
she considers it important to stay healthy.
Cô ấy cho rằng việc giữ gìn sức khỏe là quan trọng.
the teacher considers all students' opinions.
Giáo viên xem xét ý kiến của tất cả học sinh.
they consider moving to a new city.
Họ cân nhắc chuyển đến một thành phố mới.
he considers studying abroad next year.
Anh ấy cân nhắc việc học ở nước ngoài năm tới.
she considers herself lucky to have such friends.
Cô ấy coi mình là người may mắn vì có những người bạn như vậy.
many people consider climate change a serious issue.
Nhiều người coi biến đổi khí hậu là một vấn đề nghiêm trọng.
the manager considers employee feedback valuable.
Người quản lý coi phản hồi của nhân viên là có giá trị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay