disregards

[Mỹ]/ˌdɪs.rɪˈɡɑːdz/
[Anh]/ˌdɪs.rɪˈɡɑrdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thiếu chú ý hoặc quan tâm
v.không chú ý đến

Cụm từ & Cách kết hợp

disregards rules

bỏ qua các quy tắc

disregards advice

bỏ qua lời khuyên

disregards warnings

bỏ qua cảnh báo

disregards feelings

bỏ qua cảm xúc

disregards consequences

bỏ qua hậu quả

disregards standards

bỏ qua các tiêu chuẩn

disregards laws

bỏ qua luật pháp

disregards opinions

bỏ qua ý kiến

disregards instructions

bỏ qua hướng dẫn

disregards requests

bỏ qua yêu cầu

Câu ví dụ

she disregards the rules whenever she feels like it.

Cô ấy bỏ qua các quy tắc bất cứ khi nào cô ấy muốn.

the manager disregards employee feedback during meetings.

Người quản lý bỏ qua phản hồi của nhân viên trong các cuộc họp.

he often disregards warnings about the dangers of smoking.

Anh ấy thường xuyên bỏ qua những cảnh báo về những nguy hiểm của việc hút thuốc.

ignoring the advice of experts, she disregards their recommendations.

Bỏ qua lời khuyên của các chuyên gia, cô ấy bỏ qua những khuyến nghị của họ.

the student disregards deadlines and submits work late.

Sinh viên bỏ qua thời hạn và nộp bài muộn.

he disregards social norms and acts as he pleases.

Anh ấy bỏ qua các chuẩn mực xã hội và hành động theo ý muốn của mình.

the company disregards environmental regulations in its operations.

Công ty bỏ qua các quy định về môi trường trong hoạt động của mình.

she disregards her health by not exercising regularly.

Cô ấy bỏ qua sức khỏe của mình bằng cách không tập thể dục thường xuyên.

he disregards the opinions of others when making decisions.

Anh ấy bỏ qua ý kiến của người khác khi đưa ra quyết định.

the athlete disregards injuries and continues to compete.

Vận động viên bỏ qua những chấn thương và tiếp tục thi đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay