consult

[Mỹ]/kənˈsʌlt/
[Anh]/kənˈsʌlt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. thảo luận; tham khảo để lấy thông tin hoặc lời khuyên; tìm kiếm lời khuyên từ
vi. tìm kiếm lời khuyên hoặc thông tin; hội ý với ai đó
Word Forms
quá khứ phân từconsulted
hiện tại phân từconsulting
ngôi thứ ba số ítconsults
thì quá khứconsulted
số nhiềuconsults

Cụm từ & Cách kết hợp

consult a lawyer

tham khảo ý kiến luật sư

seek consultation

tìm kiếm lời khuyên

consult a specialist

tham khảo ý kiến chuyên gia

consultation fee

phí tư vấn

consultation appointment

lịch hẹn tư vấn

consult with

tham khảo với

Câu ví dụ

consult about the matter

tham khảo về vấn đề

consult the interests of the masses

tham khảo lợi ích của quần chúng

consult one's own convenience

tham khảo sự tiện lợi của bản thân

a doctor's consulting room

phòng khám của bác sĩ

many have a horror of consulting a dictionary.

nhiều người rất sợ phải tra từ điển.

consult for a large building firm

tư vấn cho một công ty xây dựng lớn

consult a doctor about one's illness

tham khảo ý kiến bác sĩ về bệnh tật của mình

I must consult my principal.

Tôi phải tham khảo ý kiến của hiệu trưởng.

What is a consulting arborist?

Arborist tư vấn là gì?

did some consulting work on the side.

đã làm một số công việc tư vấn bên ngoài.

has to consult with an attorney;

phải tham khảo ý kiến của một luật sư;

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay