consulting

[Mỹ]/kən'sʌltɪŋ/
[Anh]/kən'sʌltɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thảo luận, đủ tiêu chuẩn như một tư vấn viên, liên quan đến việc cung cấp lời khuyên.
Các dạng của từ
hiện tại phân từconsulting

Cụm từ & Cách kết hợp

consulting services

dịch vụ tư vấn

management consulting

tư vấn quản lý

strategic consulting

tư vấn chiến lược

business consulting

tư vấn kinh doanh

financial consulting

tư vấn tài chính

consulting service

dịch vụ tư vấn

consulting company

công ty tư vấn

consulting firm

công ty tư vấn

consulting room

phòng tư vấn

psychological consulting

tư vấn tâm lý

consulting engineer

kỹ sư tư vấn

Câu ví dụ

a doctor's consulting room

phòng khám của bác sĩ

many have a horror of consulting a dictionary.

nhiều người rất sợ phải tra từ điển.

What is a consulting arborist?

Arborist tư vấn là gì?

did some consulting work on the side.

đã làm một số công việc tư vấn bên ngoài.

The firm was taken over by a multinational consulting firm.

Công ty đã bị một công ty tư vấn đa quốc gia mua lại.

The medical orderly helped the granny into the consulting room.

Người điều dưỡng y tế đã giúp bà cụ vào phòng tư vấn.

Fust Enterprise Management Consulting Co, Ltd, è un noto corporate governance organo consultivo.

Fust Enterprise Management Consulting Co, Ltd, è un noto corporate governance organo consultivo.

As a MESC Account Executive, you will be selling and promoting MESC public trainings, seminars, workshops, in-house trainings, consulting projects and other products to clients all across China.

Với tư cách là Chuyên viên kinh doanh MESC, bạn sẽ bán hàng và quảng bá các khóa đào tạo công khai, hội thảo, hội thảo chuyên đề, đào tạo tại chỗ, dự án tư vấn và các sản phẩm khác cho khách hàng trên khắp Trung Quốc.

Chongqing TangHan business consulting firm (THBCF) is located at chongqing hereinafter referred to as the main gift card plaque, etc.

Công ty tư vấn kinh doanh Chongqing TangHan (THBCF) có địa chỉ tại chongqing, sau đây được gọi là bảng tên quà tặng chính, v.v.

Ví dụ thực tế

It's a consulting firm for beauty pageant contestants.

Đây là một công ty tư vấn cho các thí sinh cuộc thi sắc đẹp.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Provided you have not cheated by consulting an atlas, you will notice something rather surprising.

Nếu bạn không gian lận bằng cách tham khảo một cuốn atlas, bạn sẽ nhận thấy điều gì đó khá đáng ngạc nhiên.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

I have come incognito from Prague for the purpose of consulting you.

Tôi đã đến Prague dưới vỏ bọc bí mật để tư vấn cho bạn.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: A Scandal in Bohemia

The only unofficial consulting detective, he answered.

Anh ta trả lời, là một thám tử tư vấn không chính thức duy nhất.

Nguồn: The Sign of the Four

The White House is consulting with U.S. allies.

Nhà Trắng đang tham khảo ý kiến với các đồng minh của Mỹ.

Nguồn: NPR News March 2018 Collection

And that it's consulting on ways forward.

Và nó đang tư vấn về các cách tiến hành.

Nguồn: CRI Online February 2017 Collection

He did so without consulting the White House.

Anh ta đã làm như vậy mà không tham khảo ý kiến của Nhà Trắng.

Nguồn: AP Listening March 2015 Collection

Never change your diet without first consulting your physician.

Không bao giờ thay đổi chế độ ăn uống của bạn mà không tham khảo ý kiến bác sĩ trước.

Nguồn: Healthy little secrets

I work in consulting, specifically working on data science.

Tôi làm việc trong lĩnh vực tư vấn, cụ thể là làm việc về khoa học dữ liệu.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

But Capers said no consulting work had been done.

Nhưng Capers nói không có công việc tư vấn nào đã được thực hiện.

Nguồn: VOA Special December 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay