consumables

[Mỹ]/[kənˈsjuːməblz]/
[Anh]/[kənˈsjuːməblz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những món đồ bị sử dụng hết và cần phải thay thế; Vật liệu được sử dụng trong một quy trình và bị tiêu thụ; Vật tư bị sử dụng hết trong quá trình hoặc hoạt động.

Cụm từ & Cách kết hợp

office consumables

vật tư văn phòng

purchase consumables

mua vật tư

replenish consumables

bổ sung vật tư

consumables inventory

hàng tồn kho vật tư

consumables cost

chi phí vật tư

printing consumables

vật tư in ấn

medical consumables

vật tư y tế

ordering consumables

đặt mua vật tư

managing consumables

quản lý vật tư

consumables list

danh sách vật tư

Câu ví dụ

we need to order more printer consumables like ink and toner.

Chúng ta cần đặt thêm vật tư tiêu hao cho máy in như mực và hộp mực.

the cost of consumables can significantly impact a business's bottom line.

Chi phí vật tư tiêu hao có thể ảnh hưởng đáng kể đến lợi nhuận của một doanh nghiệp.

ensure you have enough consumables on hand before starting the project.

Đảm bảo bạn có đủ vật tư tiêu hao trước khi bắt đầu dự án.

regularly check your consumables inventory to avoid shortages.

Thường xuyên kiểm tra kho vật tư tiêu hao của bạn để tránh tình trạng thiếu hụt.

the 3d printer uses a variety of consumables, including filament and resin.

Máy in 3D sử dụng nhiều loại vật tư tiêu hao khác nhau, bao gồm cả sợi và nhựa.

recycling programs can reduce the waste generated by disposable consumables.

Các chương trình tái chế có thể giảm lượng chất thải do vật tư tiêu hao dùng một lần tạo ra.

consider purchasing bulk consumables to save money in the long run.

Hãy cân nhắc mua số lượng lớn vật tư tiêu hao để tiết kiệm tiền về lâu dài.

the lab requires a constant supply of scientific consumables.

Phòng thí nghiệm cần một nguồn cung cấp vật tư tiêu hao khoa học liên tục.

proper storage of consumables extends their shelf life and prevents damage.

Lưu trữ vật tư tiêu hao đúng cách sẽ kéo dài tuổi thọ của chúng và ngăn ngừa hư hỏng.

we are searching for reliable suppliers of high-quality consumables.

Chúng tôi đang tìm kiếm các nhà cung cấp vật tư tiêu hao chất lượng cao và đáng tin cậy.

the manufacturing process consumes a large amount of raw materials and consumables.

Quy trình sản xuất tiêu thụ một lượng lớn nguyên liệu và vật tư tiêu hao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay