consumptive

[Mỹ]/kən'sʌm(p)tɪv/
[Anh]/kən'sʌmptɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến tiêu thụ, đặc trưng bởi việc tiêu thụ quá mức
n. một người mắc bệnh phổi
Word Forms
số nhiềuconsumptives

Cụm từ & Cách kết hợp

consumptive behavior

hành vi tiêu dùng

consumptive lifestyle

phong cách sống tiêu dùng

Câu ví dụ

tourism represents an insidious form of consumptive activity.

du lịch đại diện cho một hình thức hoạt động tiêu thụ nguy hiểm.

RESULTS &CONCLUSION: Levodopa/benserazide occupied the first place in the list of consumptive sum of money of antiparkinsonian during the period 2000~2003.

KẾT QUẢ & KẾT LUẬN: Levodopa/benserazide chiếm vị trí đầu tiên trong danh sách chi tiền tiêu thụ của thuốc chống Parkinson trong giai đoạn 2000~2003.

Ví dụ thực tế

He won't limply surrender like some consumptive Romantic.

Anh ta sẽ không đầu hàng một cách yếu đuối như một người lãng mạn suy yếu.

Nguồn: The Power of Art - Joseph Mallord William Turner

The ancient Greeks knew its consumptive effects as phthisis; the Incans called it chaky oncay; and the English called it tuberculosis.

Người Hy Lạp cổ đại biết đến những tác dụng của nó như một bệnh suy phế (phthisis); người Inca gọi nó là chaky oncay; và người Anh gọi nó là lao.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

A French actress was showing in a novel way how consumptive women die.

Một nữ diễn viên người Pháp đang thể hiện một cách mới lạ về cách phụ nữ suy yếu chết.

Nguồn: Resurrection

Even the consumptive came near them, and, coughing, looked on.

Ngay cả những người suy yếu cũng đến gần họ và nhìn chăm chú khi ho.

Nguồn: Resurrection

Henry Brandling, a sorrowful, rich Englishman, travels to Germany to commission a “mechanical marvel” so wondrous it will raise his consumptive son from his sickbed.

Henry Brandling, một người đàn ông giàu có buồn bã của Anh, đến Đức để đặt hàng một

Nguồn: The Economist - Arts

The consumptive with the child in her arms and the watch-woman, who did not cease knitting a stocking with her nimble fingers, approached Maslova.

Người phụ nữ suy yếu với đứa trẻ trong tay và người phụ nữ canh giữ, người không ngừng đan một đôi tất bằng những ngón tay nhanh nhẹn, tiếp cận Maslova.

Nguồn: Resurrection

At the expiration of the first month, Denise had become quite one of the family, like the other saleswoman, a silent, consumptive, little body.

Sau khi hết một tháng, Denise đã trở thành một phần của gia đình, giống như những người bán hàng khác, một người phụ nữ nhỏ bé, im lặng và suy yếu.

Nguồn: Women's Paradise (Middle)

" All right, " she said, and, taking the little hand of the boy into her own white hand, she returned to the consumptive's mother.

Nguồn: Resurrection

" She is consumptive, and the sort of life she leads isn't exactly the thing to cure her. She has taken to her bed; she is dying" .

Cô ấy bị suy yếu và lối sống mà cô ấy sống không hẳn là thứ để chữa khỏi cô ấy. Cô ấy đã nằm trên giường; cô ấy đang chết.

Nguồn: The Lady of the Camellias by Alexandre Dumas fils

Two very sad betting men were playing billiards, attended by a moist, consumptive marker; and for the moment Silas imagined that these were the only occupants of the apartment.

Hai người đàn ông cá cược rất buồn đang chơi bi-a, có sự tham gia của một người đánh dấu ẩm ướt, suy yếu; và lúc đó Silas tưởng tượng rằng đây là những người duy nhất trong căn phòng.

Nguồn: New Arabian Nights (Volume 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay